Luyện thi TOCFL online Band A2 Bài 1

5/5 - (1 vote)

Tài liệu luyện thi TOCFL online Band A2

Luyện thi TOCFL online Band A2 Bài 1 là bài giảng đầu tiên của khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung TOCFL online Band A2 dành cho các bạn học viên đã học xong khóa luyện thi TOCFL online Band A1 của Thầy Vũ theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Đây là bộ tài liệu Thầy Vũ chuyên sử dụng để làm giáo án giảng dạy và ôn thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL online Band A, TOCFL Band B và TOCFL Band C dành cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.

Các bạn học viên chú ý cần phải nắm thật rõ nội dung bài thi TOCFL hay còn gọi là cấu trúc đề thi TOCFL để nắm thế chủ động trong lúc làm bài thi TOCFL nhé. Toàn bộ thông tin quan trọng liên quan đến kỳ thi TOCFL các bạn xem ngay tại link bên dưới.

Luyện thi TOCFL

Bạn nào chưa học lớp luyện thi TOCFL Band A1 dành cho người mới bắt đầu thì xem ngay tại link bài giảng bên dưới nhé.

Luyện thi TOCFL online Band A1 bài 1

Bên dưới là chuyên mục tổng hợp và lưu trữ tất cả video bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ chuyên luyện thi chứng chỉ TOCFL online.

Chuyên mục luyện thi TOCFL online

Bên dưới là video bài giảng Thầy Vũ livestream giảng bài trực tuyến lớp Luyện thi TOCFL online Band A2 Bài 1. Các bạn chú ý theo dõi và xem thật kỹ nhé, chỗ nào các bạn chưa hiểu bài hoặc thắc mắc phần ngữ pháp tiếng Trung TOCFL ở đâu thì hãy đăng câu hỏi vào chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé. Tại đó tất cả câu hỏi của các bạn đưa lên đều được hỗ trợ giải đáp nhiệt tình bởi các thầy cô giáo Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn hoàn toàn miễn phí.

Giáo trình Luyện thi TOCFL online Band A2 Bài 1

Giáo trình Luyện thi TOCFL online Band A2 Bài 1 được tường thuật trực tiếp qua kênh youtube học tiếng Trung online uy tín của Thầy Vũ. Các bạn đừng quên ấn nút Đăng ký Subscribe kênh để không bị bỏ lỡ những bài giảng trực tuyến mới nhất mỗi ngày của Thầy Vũ nha.

Trong video bài giảng bên dưới, Thầy Vũ trình bày rất kỹ càng và cặn kẽ phần ngữ pháp tiếng Trung TOCFL Band A1 và ngữ pháp TOCFL Band A2 trong sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ chủ biên và biên soạn.

Bên dưới là video bài giảng Thầy Vũ phát sóng trực tiếp qua kênh fanpage của Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster Luyện thi TOCFL online Band A2 Bài 1.

Các bạn học viên chú ý cần chuẩn bị sẵn bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin được cài đặt trên máy tính để luyện thi TOCFL online cùng Thầy Vũ nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin được Thầy Vũ sử dụng xuyên suốt quá trình giảng dạy các khóa luyện thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL band A đến TOCFL band C theo lộ trình giáo án thiết kế chuyên biệt.

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung TOCFL online cùng Thầy Vũ lớp chỉ 1 học viên thì đăng ký theo khóa học tiếng Trung online qua Skype nhé.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Tiếp theo bên dưới đây là phần nội dung chi tiết giáo án bài giảng lớp Luyện thi TOCFL online Band A2 Bài 1. Các bạn chú ý xem thật kỹ và ôn tập lại nội dung bài học này nhé.

  1. 明年你大学毕业吗?míngnián nǐ dàxué bìyè ma
  2. 我没见过日本人wǒ méi jiàn guò rìběn rén
  3. 我没有学过汉语 wǒ méiyǒu xué guò hànyǔ
  4. 西贡 xīgòng
  5. 你想把钱包放在哪儿?nǐ xiǎng bǎ qiánbāo fàng zài nǎr
  6. 我的朋友有很多生活经历 wǒ de péngyǒu yǒu hěn duō shēnghuó jīnglì
  7. 这不是我想要的工作 zhè bú shì wǒ xiǎngyào de gōngzuò
  8. 我觉得这个工作更有意义 wǒ juéde zhège gōngzuò gèng yǒu yìyì
  9. 你的学生证帮了我很多忙 nǐ de xuéshēngzhèng bāng le wǒ hěn duō máng
  10. 我把工作换到了别的公司 wǒ bǎ gōngzuò huàn dào le bié de gōngsī
  11. 我刚发现我的钱包没了 wǒ gāng fāxiàn wǒ de qiánbāo méi le
  12. 昨天我把钱包忘在了办公室里 zuótiān wǒ bǎ qiánbāo wàng zài le bàngōngshì lǐ
  13. 今天我的工作遇到了很多麻烦 jīntiān wǒ de gōngzuò yùdào le hěn duō máfan
  14. 她的工作经历很丰富 tā de gōngzuò jīnglì hěn fēngfù
  15. 我还没经历你的问题 wǒ hái méi jīnglì nǐ de wèntí
  16. 经理的工作经验很丰富 jīnglǐ de gōngzuò jīngyàn hěn fēngfù
  17. 我想学她的工作经验 wǒ xiǎng xué tā de gōngzuò jīngyàn
  18. 新职员没有工作经验 xīn zhíyuán méiyǒu gōngzuò jīngyàn
  19. 寂寞 jìmò
  20. 当寂寞的时候你常做什么?dāng jìmò de shíhou nǐ cháng zuò shénme
  21. 当我的工作忙的时候她常热情帮助我 dāng wǒ de gōngzuò máng de shíhou tā cháng rèqíng bāngzhù wǒ
  22. 她对大家很友好 tā duì dàjiā hěn yǒuhǎo
  23. 她友好地跟我说 tā yǒuhǎo de gēn wǒ shuō
  24. 她热情地帮助我 tā rèqíng de bāngzhù wǒ
  25. 老师热情地跟我说 lǎoshī rèqíng de gēn wǒ shuō
  26. 老师的生活很穷 lǎoshī de shēnghuó hěn qióng
  27. 我的秘书会说两种外语 wǒ de mìshu huì shuō liǎng zhǒng wàiyǔ
  28. 你会说几种外语? Nǐ huì shuō jǐ zhǒng wàiyǔ
  29. 我决定去农村发展工作 wǒ juédìng qù nóngcūn fāzhǎn gōngzuò
  30. 现在你告诉我你的决定是什么 xiànzài nǐ gàosù wǒ nǐ de juédìng shì shénme
  31. 后来我决定去台湾留学 hòulái wǒ juédìng qù táiwān liúxué
  32. 你这样做没有意义 nǐ zhèyàng zuò méiyǒu yìyì
  33. 你的工作很有意义 nǐ de gōngzuò hěn yǒu yìyì
  34. 你的问题难极了 nǐ de wèntí nán jíle
  35. 我想找一个中文翻译 wǒ xiǎng zhǎo yí gè zhōngwén fānyì
  36. 星期一我的工作忙极了 xīngqī yī wǒ de gōngzuò máng jí le
  37. 你把老师的钱包放在办公桌上吧 nǐ bǎ lǎoshī de qiánbāo fàng zài bàngōngzhuō shàng ba
  38. 办公桌 bàngōngzhuō
  39. 这是我的最新发现 zhè shì wǒ de zuìxīn fāxiàn
  40. 你想出去做什么?nǐ xiǎng chūqù zuò shénme
  41. 现在你们出去一会吧 xiànzài nǐmen chūqù yí huì ba
  42. 我刚发现一个超市旁边的饭店 wǒ gāng fāxiàn yí gè chāoshì pángbiān de fàndiàn
  43. 今天老师高兴地讲课 jīntiān lǎoshī gāoxìng de jiǎng kè
  44. 老师不愉快地讲课 lǎoshī bù yúkuài de jiǎng kè
  45. 你想留在西贡玩几天?nǐ xiǎng liú zài xī1gòng wán jǐ tiān
  46. 以后你想留在学校当老师吗? Yǐhòu nǐ xiǎng liú zài xuéxiào dāng lǎoshī ma
  47. 你可以坚持学汉语吗?nǐ kěyǐ jiānchí xué hànyǔ ma
  48. 你听过这首歌吗?nǐ tīng guò zhè shǒu gē ma
  49. 你做过秘书的工作吗?nǐ zuò guò mìshu de gōngzuò ma
  50. 我选择了离开这个公司 wǒ xuǎnzé le líkāi zhège gōngsī
  51. 我喝过越南咖啡 wǒ hē guò yuènán kāfēi
  52. 你吃过中国菜吗?nǐ chī guò zhōngguó cài ma
  53. 你吃过越南菜吗?nǐ chī guò yuènán cài ma
  54. 昨天我的朋友哭了很多 zuótiān wǒ de péngyǒu kū le hěn duō
  55. 你去过中国几次?nǐ qù guò zhōngguó jǐ cì
  56. 我去过中国两次 wǒ qù guò zhōngguó liǎng cì
  57. 以前你学过汉语吗?yǐqián nǐ xué guò hànyǔ ma
  58. 最初我的公司遇到很多困难 zuìchū wǒ de gōngsī yùdào hěn duō kùnnán
  59. 最近你常遇到什么问题?zuìjìn nǐ cháng yùdào shénme wèntí
  60. 最初我打算去中国留学 zuìchū wǒ dǎsuàn qù zhōngguó liúxué
  61. 你想参加公司的交流活动吗?nǐ xiǎng cānjiā gōngsī de jiāoliú huódòng ma
  62. 活动 huódòng
  63. 交流活动 jiāoliú huódòng
  64. 我们去咖啡店交流工作吧 wǒmen qù kāfēi diàn jiāoliú gōngzuò ba
  65. 因为我想学汉语,所以我选择去台湾留学 yīnwèi wǒ xiǎng xué hànyǔ, suǒyǐ wǒ xuǎnzé qù táiwān liúxué
  66. 后来我选择了去台湾留学 hòulái wǒ xuǎnzé le qù táiwān liúxué
  67. 你告诉我你的选择吧 nǐ gàosù wǒ nǐ de xuǎnzé ba
  68. 我很熟悉这个地方wǒ hěn shúxī zhège dìfāng
  69. 你给我说你的选择吧 nǐ gěi wǒ shuō nǐ de xuǎnzé ba
  70. 你要选择什么工作?nǐ yào xuǎnzé shénme gōngzuò
  71. 其他职员呢?qítā zhíyuán ne
  72. 你叫其他人来我的办公室吧 nǐ jiào qítā rén lái wǒ de bàngōngshì ba

Kính thưa quý khán giả và học viên cùng các bạn độc giả thân mến, nội dung bài học lớp Luyện thi TOCFL online Band A2 Bài 1 đến đây là hết rồi. ChineMaster trân trọng kính chào quý vị và hẹn gặp lại quý vị trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai nhé.

0 responses on "Luyện thi TOCFL online Band A2 Bài 1"

    Leave a Message

    ChineMaster Cơ sở 1

    Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Ngã Tư Sở – Royal City, Ngã tư của Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Đường Láng, Phố Tây Sơn)

    ChineMaster Cơ sở 2

    Số 5 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

    ChineMaster Cơ sở 3

    Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội.

    ChineMaster Cơ sở 4

    Ngõ 17 Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân Hà Nội.

    ChineMaster Cơ sở 5

    Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    ChineMaster Cơ sở 6

    Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Royal City)

    ChineMaster Cơ sở 7

    Số 168 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

    ChineMaster Cơ sở 8

    Ngõ 250 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.