Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster UY TÍN & CHẤT LƯỢNG tốt nhất hiện nay

0
80%
QUÁ TUYỆT VỜI LUÔN

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT NÀY

  • Design

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster Thầy Vũ

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là địa chỉ học tiếng Trung cực kỳ uy tín tại Hà Nội với một đội ngũ giảng viên và giáo viên dạy tiếng Trung chất lượng cao đến từ các Trường Đại học có uy tín ở Hà Nội như Đại học Hà Nội, Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Ngoại ngữ Hà Nội, Đại học Khoa học và Xã hội Nhân văn, Đại học Thăng Long và các trường Đại học ở Trung Quốc như Đại học Vũ Hán, Đại học Bắc Kinh, Đại học Sư phạm Bắc Kinh .v.v.

Đến với Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster học viên sẽ liên tục được luyện tập 5 Kỹ năng cực kỳ quan trọng, đó chính là Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ tiếng Trung. Để có thể thành thạo đủ 5 kỹ năng này, học viên sẽ được trải qua một khóa huấn luyện đặc biệt theo lộ trình bài giảng học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc cơ bản đến nâng cao do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế giáo trình slides bài giảng. Ngoài ra, học viên sẽ liên tục có cơ hội tiếp xúc với người Trung Quốc, họ chính là những đối tác làm ăn kinh doanh của Thầy Vũ, hoặc các bạn trợ giảng tiếng Trung người Trung Quốc đến từ trường Đại học Hà Nội, Đại học Ngoại ngữ, Đại học Ngoại thương .v.v.

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster liên tục đăng tải các video bài giảng dạy học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên Kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ để tất cả các bạn học viên trên khắp các Tỉnh Thành cả Nước đều được tiếp cận với nguồn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao.

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster Tài liệu học tiếng Trung

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster chính là Trung tâm dạy tiếng Trung đông học viên nhất Hà Nội hiện nay được các thầy cô giáo đang giảng dạy tại các Trường Đại học khoa tiếng Trung Quốc đánh giá rất cao về chất lượng đào tạo tiếng Trung Quốc và luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK.

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster Giáo trình Hán ngữ 1

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster Giáo trình Hán ngữ 2

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster Giáo trình Hán ngữ 3

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster Học tiếng Trung online Skype

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster Học phát âm tiếng Trung chuẩn

Có thể bạn đang rất quan tâm

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster Học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster Khóa học tiếng Trung miễn phí Hà Nội

Sau khi các bạn đã xem xong nội dung các video bài giảng trên rồi thì phần nào đã có một chút quyết định rồi đúng không? Nếu bạn vẫn còn đang chưa quyết định được là có nên lựa chọn luôn và ngay Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster không? Bạn hãy xem qua Cơ sở vật chất Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster để thấy được hệ thống thiết bị hỗ trợ công việc giảng dạy tiếng Trung Quốc tại đây như thế nào.

Cơ sơ vật chất Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster liên tục nâng cấp thiết bị giảng dạy tiếng Trung và đổi mới công nghệ dạy học tiếng Trung Quốc để học viên được trải nghiệm môi trường học tiếng Trung giao tiếp chuyên nghiệp nhất và thoải mái nhất.

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster liên tục cải tiến phương pháp giảng dạy tiếng Trung giao tiếp. Các bạn xem qua những phần nội dung được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung Quốc ở trên lớp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

  1. 你就说吧
  2. 讨厌 tǎoyàn
  3. 他很讨厌
  4. 我很讨厌他
  5. 特别 + adj = 非常 + adj
  6. 对 + N + 感兴趣
  7. 我对越南文化很感兴趣 wǒ duì yuènán wénhuà hěn gǎnxìngqù
  8. 我对她的爱好很感兴趣 wǒ duì tā de àihào hěn gǎnxìngqù
  9. 公司要派我去中国工作 gōngsī yào pài wǒ qù zhōngguó gōngzuò
  10. 鸡肉 jī ròu
  11. 这是什么肉? zhè shì shénme ròu
  12. 牛肉 niú ròu
  13. 猪肉 zhū ròu
  14. 鸡汤 jī tāng
  15. 你喝鸡汤吗? nǐ hē jītāng ma ?
  16. 你要喝啤酒吗?nǐ yào hē píjiǔ ma ?
  17. 我不喝啤酒,我要喝茶 wǒ bù hē píjiǔ , wǒ yào hē chá
  18. 我要喝矿泉水 wǒ yào hē kuàngquán shuǐ
  19. V + 得 de + adj
  20. 她学得很好 tā xué de hěn hǎo
  21. 她说得很好听 tā shuō de hěn hǎotīng
  22. 她来得很晚 tā lái de hěn wǎn
  23. 你喝酒吗? nǐ hē jiǔ ma ?
  24. 这些是什么? zhèxiē shì shénme
  25. 我要吃一些牛肉 wǒ yào chī yìxiē niú ròu
  26. 试试 shìshi
  27. 看看 kànkan
  28. 听听 tīngting
  29. 读读 dúdu
  30. 试一试 shì yí shì
  31. 看一看 kàn yí kàn
  32. 听一听 tīng yì tīng
  33. 读一读 dú yì dú
  34. 又饿又渴 yòu è yòu kě
  35. 又冷又累 yòu lěng yòu lèi
  36. 又好又便宜 yòu hǎo yòu piányì
  37. 又贵又不好 yòu guì yòu bù hǎo
  38. 不大不小 bú dà bù xiǎo
  39. 不肥不瘦 bù féi bú shòu
  40. 不深不浅 bù shēn bù qiǎn
  41. 不长不短 bù cháng bù duǎn
  42. 面包 miànbāo
  43. 毛衣 máoyī
  44. 饺子 jiǎozi
  45. 面条 miàntiáo
  46. 牛肉面 niú ròu miàn
  47. 河粉 hé fěn
  48. 牛肉河粉 niú ròu hé fěn
  49. 鸡肉河粉 jī ròu hé fěn
  50. 什么 + N
  51. 喜欢 xǐhuān
  52. 你喜欢什么? nǐ xǐhuān shénme
  53. 我喜欢钱 wǒ xǐ huān qián
  54. 你喜欢什么钱?nǐ xǐhuān shénme qián
  55. 越南盾 yuènán dùn
  56. 我喜欢越南盾
  57. 美元 měiyuán
  58. 你喜欢美元吗? nǐ xǐhuān měiyuán ma
  59. 今天上午你做了什么?
  60. 值班 zhíbān
  61. 你值班到几点?
  62. 你怎么出来呢?nǐ zěnme chūlai ne
  63. 申请 shēnqǐng
  64. 逃 táo
  65. 逃出来 táo chūlai
  66. 你跟谁申请出来呢?
  67. 她同意吗?tā tóngyì ma
  68. 今天星期六你还工作吗?
  69. 星期六你不休息吗?
  70. 下星期你还要值班吗?xiàxīngqī nǐ hái yào zhíbān ma
  71. 这个星期你的工作忙吗?zhège xīngqī nǐ de gōngzuò máng ma
  72. 你常常去超市吗?
  73. 你常买什么东西?
  74. 水果,牛奶,给孩子玩
  75. 你家的孩子乖吗?nǐ jiā de háizi guāi ma
  76. 明天你还要上班吗?
  77. 明天你想做什么?
  78. 你喜欢买什么美容品吗?
  79. 洗面奶 xǐ miàn nǎi
  80. 你的老公常常给你买美容品吗?
  81. 你去超市常买什么东西?
  82. 你喜欢吃什么水果?
  83. 榴莲 liú lián 芒果 mángguǒ
  84. 你现在可以跟我去喝咖啡吗?
  85. 为什么?
  86. 现在还睡觉吗?
  87. 什么时候你有空?shénme shíhou nǐ yǒu kòng
  88. 晚上我常常有空 wǎnshang wǒ cháng cháng yǒu kòng
  89. 今天晚上你跟我去喝咖啡吧
  90. 你想去哪儿喝咖啡?
  91. 星巴克 xīngbākè
  92. 晚上几点呢?
  93. 你可以去到几点?
  94. 你现在跟谁一起住?
  95. 你不跟爸妈一起住吗?
  96. 我不跟他们一起住 wǒ bù gēn tāmen yì qǐ zhù
  97. 你喜欢喝咖啡吗?
  98. 我不太喜欢喝咖啡 wǒ bú tài xǐhuān hē kāfēi
  99. 你喜欢喝什么?
  100. 水果汁 shuǐguǒ zhī
  101. 你常常出去喝咖啡吗?
  102. 不常 + V+ O
  103. 我不常去喝咖啡 wǒ bù cháng qù hē kāfēi
  104. 你常常去看电影吗?
  105. 中午你要去哪儿?zhōngwǔ nǐ yào qù nǎr
  106. 今天中午你去吃饭吗?jīntiān zhōngwǔ nǐ qù chīfàn ma
  107. 今天中午你要吃什么?jīntiān zhōngwǔ nǐ yào chī shénme
  108. 我去食堂吃饭 wǒ qù shítáng chīfàn
  109. 你吃馒头吗?nǐ chī mántou ma
  110. 你要吃几个馒头?nǐ yào chī jǐ ge mántou
  111. 我要吃一碗米饭 wǒ yào chī yì wǎn mǐfàn
  112. 你要吃米饭吗?nǐ yào chī mǐfàn ma
  113. 鸡蛋汤 jīdàn tāng
  114. 你要喝啤酒吗?nǐ yào hē píjiǔ ma
  115. 我不喝啤酒 wǒ bù hē píjiǔ
  116. 她喝啤酒吗?tā hē píjiǔ ma
  117. 你喝酒吗?nǐ hē jiǔ ma
  118. 这些是什么?zhèxiē shì shénme
  119. 那些是什么?nà xiē shì shénme
  120. 水果汁 shuǐguǒzhī

Trên đây là mình vừa giới thiệu tổng quan về Trung tâm tiếng Trung ChineMaster của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn hãy gọi ngay số HOTLINE Thầy Vũ 090 468 4983 để được tư vấn các khóa học tiếng Trung Quốc phù hợp với trình độ tiếng Trung của bạn nhất.

Hôm nay mình sẽ tạm gác bút tại đây để còn vào làm việc, mình cũng tranh thủ ít phút nghỉ ngơi ở cơ quan để viết bài này với hy vọng là sẽ giúp các bạn tìm ra được một Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội có chất lượng đào tạo và giảng dạy tiếng Trung tốt nhất.

Hẹn gặp lại các bạn trong bài viết tiếp theo.

 

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

error: Vui lòng không sao chép Bài viết này của Thầy Nguyễn Minh Vũ Ghi rõ Nguồn luyenthiHSK.com khi chia sẻ sang kênh khác