Phần mềm gõ tiếng Trung Quốc bài 6

Phần mềm gõ tiếng Trung Quốc cùng thạc sỹ ChineMaster Nguyễn Minh Vũ

0
100%
Bài giảng QUÁ TUYỆT VỜI

ĐÁNH GIÁ BÀI GIẢNG NÀY

  • KẾT QUẢ RẤT BẤT NGỜ

Phần mềm gõ tiếng Trung Quốc miễn phí

Phần mềm gõ tiếng Trung Quốc chào mừng các bạn đến với khóa học mới khai giảng cùng ChineMaster Nguyễn Minh Vũ chuyên giảng dạy những bài học giao tiếp với những mẫu câu giao tiếp được sử dụng hằng ngày cực kì bổ ích và hiệu quả.

Ở buổi học hôm trước chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu phần I của chủ đề 问候,介绍与资讯产品( Chào hàng , giới thiệu sản phẩm và tư vấn sản phẩm). Vậy không để các bạn phải chờ lâu nữa, ngay sau đây chúng ta sẽ cùng nhau bước vào phần II của bài học nhé.

  • Đầu tiên sẽ là phần hội thoại của Phần mềm gõ tiếng Trung Quốc nhé:

欢迎您来我店参观

Huānyíng nín lái wǒ diàn cānguān

Hoan nghênh ngài đến tham quan cửa hàng của tôi

我想买手提包送给我老婆。

wǒ xiǎng mǎi shǒutí bāo sòng gěi wǒ lǎopó.

Tôi muốn mua túi xách tặng vợ tôi

那你找对了因为我店专卖高级手提包的。

Nà nǐ zhǎo duìle yīnwèi wǒ diàn zhuānmài gāojí shǒutí bāo de.

Vậy ngài tìm đúng địa chỉ rồi vì cửa hàng tôi chuyên bán túi xách cao cấp.

是吗?你可以给我介绍一下吗?

Shì ma? Nǐ kěyǐ gěi wǒ jièshào yīxià ma?

Thế à? cô có thể giới thiệu qua về sản phẩm cho tôi không?

当然可以啊,我点汇聚多种女士手提标,集合众多手提包品牌。我们优势是质量保证与价格实惠。

Dāngrán kěyǐ a, wǒ diǎn huìjù duō zhǒng nǚshì shǒutí biāo, jíhé zhòngduō shǒutí bāo pǐnpái. Wǒmen yōushì shì zhìliàng bǎozhèng yǔ jiàgé shíhuì.

Đương nhiên là được ạ, cửa hàng của tôi hội tụ tất cả các loại túi xách cho nữ, tập hợp nhiều nhãn hiệu túi xách. Ưu điểm của chúng tôi là chất lượng đảm bảo và giá cả ưu đãi.

那就好,那你给我最受欢迎的品牌吧。

Nà jiù hǎo, nà nǐ gěi wǒ zuì shòu huānyíng de pǐnpái ba.

Vậy thì tốt, cô lấy cho tôi nhãn hiệu được ưa chuộng nhất nhé.

那您可以看看国际顶级箱包,如 LV 包,GUCC 包,CHANEL 包, 都是最好卖的品牌。

Nà nín kěyǐ kàn kàn guójì dǐngjí xiāngbāo, rú LV bāo,GUCC bāo,CHANEL bāo, dōu shì zuì hǎo mài de pǐnpái.

Ngài có thể xem các loại túi cao cấp quốc tế như LV, GUCCI, CHANEL, đều là những nhãn hiệu bán chạy nhất.

哦,拿给我看好吗?

Ó, ná gěi wǒ kànhǎo ma?

Ồ, đưa cho tôi xem được không?

好的。请您看,做工精细,用料考究,让您真实感受顶级品牌的魅力。

Hǎo de. Qǐng nín kàn, zuògōng jīngxì, yòng liào kǎojiu, ràng nín zhēnshí gǎnshòu dǐngjí pǐnpái de mèilì.

Được ạ. Mời ngài xem, chế tác tinh tế, nguyên liệu sử dụng cân nhắc nghiên cứu kĩ lưỡng, làm cho ngài thật sự cảm nhận được sự cuốn hút của nhãn hiệu cao cấp.

对啊,好漂亮。

Duì a, hǎo piàoliang.

Đúng vậy, rất đẹp.

再说这些品牌款式与最新时尚流行同步,您老婆一定喜欢他们。

Zàishuō zhèxiē pǐnpái kuǎnshì yǔ zuìxīn shíshàng liúxíng tóngbù, nín lǎopó yīdìng xǐhuān tāmen.

Hơn nữa, những mẫu sản phẩm này cũng là những mẫu mốt thời thượng mới nhất, vợ của ngài nhất định thích chúng.

哈哈,好,我爱这个包,GUCCI 包。

Hāhā, hǎo, wǒ ài zhège bāo,GUCCI bāo.

Haha, được, tôi mua chiếc này, túi GUCCI.

好的,稍等我一会儿,我拿新的给您。

Hǎo de, shāo děng wǒ yīhuǐ’er, wǒ ná xīn de gěi nín.

Được, đợi tôi một chút, tôi lấy túi mới cho ngài.

谢谢

Xièxiè

Cảm ơn.

先生,您好,请您抽时间来我店看看,今天我们有打折活动。

xiānshēng, nín hǎo, qǐng nín chōu shíjiān lái wǒ diàn kàn kàn, jīntiān wǒmen yǒu dǎzhé huódòng.

Tiên sinh, xin chào, mời ông dành chút thời gian vào xem gian hàng của chúng tôi, hôm nay chúng tôi có đợt khuyến mại giảm giá.

有什么打折活动呢?

Yǒu shé me dǎzhé huódòng ne?

Có đợt khuyến mại giảm giá gì cơ?

买一赠一,比如买一台冰箱赠一台电饭锅,和其他打折的。

Mǎi yī zèng yī, bǐrú mǎi yī tái bīngxiāng zèng yī táidiàn fàn guō, hé qítā dǎzhé de.

Mua một tặng một, ví dụ mua một chiếc tủ lạnh tặng một chiếc nồi cơm điện, và một số mặt hàng giảm giá khác.

好的,打几折?

Hǎo de, dǎ jǐ zhé?

Được, giảm giá bao nhiêu?

打 9 折

Dǎ 9 zhé

Giảm 10%

哦,那么少,你们店经营家电吗?

ó, nàme shǎo, nǐmen diàn jīngyíng jiādiàn ma?

Ồ, ít thế, gian hàng của các cô có kinh doanh đồ điện trọng gia đình à?

是啊,一般来说家电行业打折很少,家电行业的利润比较低,最高也就8-9折。

Shì a, yībān lái shuō jiādiàn hángyè dǎzhé hěn shǎo, jiādiàn hángyè de lìrùn bǐjiào dī, zuìgāo yě jiù 8-9 zhé.

Đúng vậy, thông thường ngành điện gia dụng giảm giá rất ít, lợi  nhuận của ngành điện gia dụng rất thấp, giảm giá nhiều nhất cũng chỉ 10%, 20% thôi

恩,我正想买一台电饭锅。

Ēn, wǒ zhèng xiǎng mǎi yī táidiàn fàn guō.

Ừ, tôi đang muốn mua một cái nồi cơm điện.

刚好,今天这种电饭锅打几折,只有88块。

Gānghǎo, jīntiān zhè zhǒng diàn fàn guō dǎ jǐ zhé, zhǐyǒu 88 kuài.

Vừa đúng lúc hôm nay nồi cơm điện giảm giá 10%, chỉ còn 88 đồng

也不贵啊,质量怎么样?

Yě bù guì a, zhìliàng zěnme yàng?

Cũng không đắt lắm, chất lượng thế nào?

请您放心,我们保证产品的质量。

Qǐng nín fàngxīn, wǒmen bǎozhèng chǎnpǐn de zhìliàng.

Ngài yên tâm, chúng tôi đảm bảo chất lượng của sản phẩm

保修期多久?

Bǎoxiū qī duōjiǔ?

Thời gian bảo hành bao lâu?

一年,在全国保修。

Yī nián, zài quánguó bǎoxiū.

Một năm, bảo hành trên toàn quốc

好,我买这台。

Hǎo, wǒ mǎi zhè tái.

Được, tôi mua cái này.

  • Cuối cùng, để kết thúc bài học ngày hôm nay hãy cùng  Phần mềm gõ tiếng Trung Quốc đến với phần bài tập thay thế nhé.

我电视专卖手提包的。

冰箱

电饭锅

男装

我店汇聚多种女土手提包品牌。

有—–品牌

专卖—-款式

Bài học số 6 của Phần mềm gõ tiếng Trung Quốc  đến đây là kết thúc. Các bạn học viên nhớ ôn luyện bài mỗi ngày để nắm chắc kiến thức nhé!

Dưới đây là một số bài học của Phần mềm gõ tiếng Trung Quốc cho các bạn tham khảo nhé:

Phần mềm gõ tiếng Trung Quốc thông dụng

Phần mềm gõ tiếng Trung Quốc online


Phần mềm gõ tiếng Trung Quốc phổ biến nhất

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

error: Vui lòng không sao chép Bài viết này của Thầy Nguyễn Minh Vũ Ghi rõ Nguồn luyenthiHSK.com khi chia sẻ sang kênh khác