Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 10

Khóa học tiếng Trung online miễn phí trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội

0
100%
Bài giảng QUÁ TUYỆT VỜI

ĐÁNH GIÁ BÀI GIẢNG NÀY

  • KẾT QUẢ RẤT NGỜ

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Nguyễn Minh Vũ

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn luôn được cập nhập thường xuyên từng giờ từng phút trên kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster với những video hướng dẫn tự học tiếng Trung online cơ bản cho đến nâng cao có chất lượng tốt nhất hiện nay.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí sau đây là một trong những bộ video bài giảng học tiếng Trung Quốc online miễn phí chất lượng tốt nhất và kinh điển nhất của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Trong quá trình tự học tiếng Trung online cơ bản tại nhà, chúng ta sẽ không có cơ hội được luyện tập kỹ năng phản xạ nhanh tiếng Trung giao tiếp. Chính vì vậy thầy Nguyễn Minh Vũ đã liên tục mở các khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí được quay phim trực tiếp ngay tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster và tường thuật live stream trực tiếp ngay trên Fanpage học tiếng Trung miễn phí để tất cả học viên trực tuyến tiếng Trung đều có thể theo dõi và cùng luyện tập nghe nói tiếng Trung giao tiếp online hoàn toàn miễn phí 100% với chất lượng cực tốt.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe nói tiếng Trung

Bên dưới là những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày chúng ta được luyện tập nghe nói phản xạ tiếng Trung giao tiếp online ở trên lớp. Chúng ta cùng luyện tập nghe nói tiếng Trung giao tiếp online nào.

  1. 你要买苹果吗?Nǐ yào mǎi píngguǒ ma ?
  2. 你要买几斤苹果?Nǐ yào mǎi jǐ jīn píngguǒ ?
  3. 你贵姓? Nǐ guì xìng
  4. 太贵了
  5. 太 + adj + 了
  6. 太贵了 tài guì le
  7. 便宜 piányì
  8. 你学汉语吧 nǐ xué hànyǔ ba
  9. 你学英语吧 nǐ xué yīngyǔ ba
  10. 你吃饭吧 nǐ chīfàn ba
  11. 你喝茶吧 nǐ hē chá ba
  12. 多少钱 duō shǎo qián
  13. 个 ge
  14. 这个 zhège zhèi ge
  15. 那个 nàge nèi ge
  16. 这个多少钱?Zhège duōshǎo qián ?
  17. 块 kuài = 元 yuán
  18. 这个7块钱
  19. 毛 máo = 角 jiǎo
  20. 1 元 = 10 毛 = 100 分
  21. 你还要买苹果吗?Nǐ hái yào mǎi píngguǒ ma ?
  22. 你还要买别的吗?Nǐ hái yào mǎi biéde ma ?
  23. 我还要买橘子 Wǒ hái yào mǎi júzi
  24. 我还要买苹果 Wǒ hái yào mǎi píngguǒ
  25. 你还要买什么?Nǐ hái yào mǎi shénme ?
  26. 怎么 + V
  27. 汉语怎么学?Hànyǔ zěnme xué
  28. 英语怎么学?Yīngyǔ zěnme xué
  29. 你卖什么?Nǐ mài shénme
  30. 我卖水果 wǒ mài shuǐguǒ
  31. 你卖什么水果?Nǐ mài shénme shuǐguǒ
  32. 我卖中国水果 Wǒ mài zhōngguó shuǐguǒ
  33. 二 & 两
  34. 两个人 v
  35. 二个人 x
  36. 一共多少钱?Yí gòng duō shǎo qián ?
  37. 一共86块钱 Yí gòng 86 kuàiqián
  38. 你给我钱吧 Nǐ gěi wǒ qián ba
  39. 你要我给你多少钱?Nǐ yào wǒ gěi nǐ duōshǎo qián ?
  40. 百 bǎi
  41. 一百,二百,三百,四百
  42. 九百
  43. 975 九百七十五
  44. 679 六百七十九
  45. 999 九百九十九
  46. 我找你5块钱 Wǒ zhǎo nǐ 5 kuài qián
  47. 你要找谁?Nǐ yào zhǎo shuí
  48. 我要找你的老师 Wǒ yào zhǎo nǐ de lǎoshī
  49. 很多钱
  50. 很少钱
  51. 请问,你要买什么?Qǐngwèn, nǐ yào mǎi shénme ?
  52. 请问,你要买什么水果?Qǐngwèn, nǐ yào mǎi shénme shuǐguǐ
  53. 今天中午你要去哪儿吃饭?Jīntiān zhōngwǔ nǐ yào qù nǎr chīfàn ?
  54. 在 zài 在哪儿 zài nǎr
  55. 今天中午你在哪儿吃饭?Jīntiān zhōngwǔ nǐ zài nǎr chī fàn
  56. 今天中午我在公司吃饭 Jīntiān zhōngwǔ wǒ zài gōngsī chīfàn
  57. 公司 gōngsī
  58. 今天下午你忙吗?Jīntiān xiàwǔ nǐ máng ma ?
  59. 图书馆 tú shū guǎn
  60. 我要换钱 wǒ yào huàn qián
  61. 你要换什么钱? Nǐ yào huàn shénme qián
  62. 越南盾 yuènán dùn
  63. 越盾 yuè dùn
  64. 越南钱 yuènán qián
  65. 越币 yuè bì
  66. 我要换越南盾 wǒ yào huàn yuènán dùn

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype

Khóa học tiếng Trung online Skype hoàn toàn miễn phí liên tục nhận được rất nhiều sự ủng hộ nhiệt tình từ phía khán giả và các bạn yêu thích chương trình khuyến học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Các khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục khai giảng và mở thêm các lớp tiếng Trung giao tiếp online miễn phí mới để có thể đáp ứng được toàn bộ nhu cầu học tiếng Trung Quốc online của gần 100 triệu người dân Việt Nam trên khắp cả Nước.

Nội dung bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ở phần bên dưới. Các bạn ghi chép lại bài học này vào vở sau đó chúng ta sẽ tiếp tục luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp online miễn phí trong Fanpage học tiếng Trung miễn phí thầy Nguyễn Minh Vũ.

第十课 : 他住哪儿?
Dì shí kè: Tā zhù nǎ’er? (bài 10: Anh ta sống ở đâu?)

课文
Kèwén (bài khóa)

阮明雨:请问,这是办公室吗?
Ruǎn Míng Yǔ: Qǐngwèn, zhè shì bàngōngshì ma?(Nguyễn Minh Vũ: Xin hỏi, đây có phải là văn phòng không ạ?)

职员:是。你找谁?
Zhíyuán: Shì. Nǐ zhǎo shéi?(Nhân viên: Đúng rồi. Anh tìm ai?)

阮明雨:王老师在吗?我是他的学生。
Ruǎn Míng Yǔ: Wáng lǎoshī zài ma? Wǒ shì tā de xuéshēng.(Nguyễn Minh Vũ: thầy vương có đây không ạ? tôi là học sinh của ông ấy.)

职员:他不在。 他在家呢。
Zhíyuán: Tā bù zài. Tā zài jiā ne(Nhân viên: Ông ấy không có đây. Ông ấy đang ở nhà cơ.)

阮明雨:他住哪儿?
Ruǎn Míng Yǔ: Tā zhù nǎ’er?(Nguyễn Minh Vũ: ông ấy sống ở đâu? )

职员:他住十八楼一门,房间号是601.
Zhíyuán: Tā zhù shíbā lóu yī mén, fángjiān hào shì  liù líng yāo(Nhân viên: Ông ấy sống ở tầng 18, cửa số 1, số phòng là 601.)

Related Posts
1 của 54

阮明雨:您知道他的电话号码吗?
Ruǎn Míng Yǔ: Nín zhīdào tā de diànhuà hàomǎ ma?(Nguyễn Minh Vũ: Ngài biết số điện thoại nhà của ông ấy không? )

职员:知道,62931074。
Zhíyuán: Zhīdào, Liù èr jiǔ sān yī líng qī sì(Nhân viên: Tôi biết, 62931074 )

阮明雨:他的手机号码是多 少?
Ruǎn Míng Yǔ: Tā de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?(Nguyễn Minh Vũ: số điện thoại di động của ông ấy là bao nhiêu?)

职员:不知道。
Zhíyuán: Bù zhīdào.(Nhân viên: tôi không biết.)

阮明雨:谢谢您。
Ruǎn Míng Yǔ: Xièxiè nín.(Nguyễn Minh Vũ: Cảm ơn ngài/)

职员:不客气。
Zhíyuán: Bù kèqi.(Nhân viên: không cần khách sáo.)

Khóa học tiếng Trung online miễn phí 3000 câu tiếng Trung cơ bản

3000 câu tiếng Trung giao tiếp online miễn phí được chia sẻ công khai ngay trên trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội ChineMaster.

Trật tự ngữ pháp trong câu tiếng Hán

Trong tiếng Hán không có sự biến đổi nghiêm ngặt về mặt hình thái, trật tự từ là phương thức ngữ pháp chủ yếu trong tiếng Hán.

Câu tiếng Hán có 6 thành phần cấu tạo thành: chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, định ngữ, trạng ngữ, bổ ngữ. Theo thứ tự thường là chủ ngữ đứng trước, vị ngữ đứng sau. Thành phần chính của vị ngữ là động từ, tân ngữ là thành phần liên đới của động từ.

Trạng ngữ bỏ nghĩa cho trạng từ hoặc hình dung từ. Bổ ngữ đứng sau động từ hoặc hình dung từ, bổ nghĩa hoặc làm rõ cho động từ hay hình dung từ đó. Định ngữ đứng trước chủ ngữ danh từ tính hoặc tân ngữ, có tác dụng tu sức cho chúng.

Chúng ta có trật tự chung như sau :

định ngữ+danh từ+trạng ngữ+động từ+bổ ngữ+định ngữ+tân ngữ/hình dung từ

Ví dụ:

我的朋友今天下午去银行。

Bạn của tôi chiều nay đi đến ngân hàng.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí bên dưới được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn theo nội dung bài giảng các bài học trong cuốn sách giáo trình hán ngữ 1 phiên bản mới.

Bạn nào mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc hoặc chưa biết gì tiếng Trung thì hoàn toàn rất thích hợp học theo các video clip bài giảng của Khóa học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 mới

Sau sự thành công vang dội của Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ 1 phiên bản mới, thầy Nguyễn Minh Vũ tiếp tục làm thêm bộ giáo trình video học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ 2 phiên bản mới.

Học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc, học tiếng Trung Quốc mỗi ngày, học tiếng Trung giao tiếp online, học tiếng Trung giao tiếp cơ bản, học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, đàm thoại tiếng Trung giao tiếp, hội thoại tiếng Trung theo chủ đề, hội thoại tiếng Trung giao tiếp .v.v. đều là những video bài giảng học tiếng Trung online miễn phí trên trang web chia sẻ tài liệu học tiếng Trung của trung tâm tiếng Trung ChineMaster – trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất Hà Nội.

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

error: Vui lòng không sao chép Bài viết này của Thầy Nguyễn Minh Vũ Ghi rõ Nguồn luyenthiHSK.com khi chia sẻ sang kênh khác