Học tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 5

Học tiếng Trung Thương mại cơ bản online cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

0
100%
THẬT LÀ TUYỆT VỜI QUÁ

ĐÁNH GIÁ BÀI GIẢNG NÀY

  • KẾT QUẢ THẾ NÀO

Học tiếng Trung Thương mại cơ bản Nguyễn Minh Vũ

Học tiếng Trung Thương mại cơ bản với vô số tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp thương mại cơ bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sẽ giúp các bạn học viên nhanh chóng cảm thấy việc học tiếng Trung thương mại cơ bản thật sự là vô cùng dễ dàng và không hề khó như các bạn nghĩ.

Với các ví dụ thực tế sinh động và có tính thiết thực trong bài giảng, học viên liên tục được lấy dẫn chứng ví dụ thực tế từ các bức thư giao dịch tiếng Trung thương mại cơ bản để làm quen với cách viết thư tín tiếng Trung thương mại cơ bản.

Để buổi học tiếng Trung thương mại cơ bản của chúng ta đạt được hiệu quả tốt nhất, các bạn cần chuẩn bị vở ghi chép và lưu lại các bài giảng trước đây của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Bởi vì mỗi bài giảng Thầy Vũ biên soạn ra đều được liên kết chặt chẽ và có tính logic với nhau để tạo thành một bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại cơ bản toàn tập.

Tài liệu học chuyên ngành tiếng Trung thương mại

感谢对方热情帮助- Gǎnxièduìfāngrèqíngbāngzhù (Cảm ơn đối phương đã nhiệt tình giúp đỡ)

陈春玲先生:

您好!我已于本月10日回国,这次在贵国洽谈业务期间,承蒙您的热情帮助,使我顺利地完成任务,为此,谨向您表示最真诚的谢意。
我在贵国期间,您除了在业务上给予我们很大的支持与帮助以外,在生活上还给予我无微不至的关怀与照顾。特别是您在百忙中,陪同我参观了工厂,游览胡志明市的一些名胜古迹。临行前,尊夫人又为我准备了丰富的晚餐。为此,我再一次向您及尊夫人表示由衷的感谢。
希望以后加强联系,欢迎您又机会到我国家来,盼望有一天能在这儿接待您。

顺致

敬礼!

沈国强

2016年9月12日

Phiên âm tiếng Trung thương mại cơ bản

Chén chūnlíng xiānshēng:

Nín hǎo! Wǒ yǐ yú běn yuè 10 rì huíguó, zhè cì zài guì guó qiàtán yèwù qíjiān, chéngméng nín de rèqíng bāngzhù, shǐ wǒ shùnlì dì wánchéng rènwù, wèi cǐ, jǐn xiàng nín biǎoshì zuì zhēnchéng de xièyì.
Wǒ zài guì guó qíjiān, nín chúle zài yèwù shàng jǐyǔ wǒmen hěn dà de zhīchí yǔ bāngzhù yǐwài, zài shēnghuó shàng hái jǐyǔ wǒ wúwēibùzhì de guānhuái yǔ zhàogù. Tèbié shì nín zài bǎi mángzhōng, péitóng wǒ cānguānle gōngchǎng, yóulǎn húzhìmíng shì de yīxiē míngshèng gǔjī. Lín xíng qián, zūn fūrén yòu wèi wǒ zhǔnbèile fēngfù de wǎncān. Wèi cǐ, wǒ zài yīcì xiàng nín jí zūn fūrén biǎoshì yóuzhōng de gǎnxiè.

Xīwàng yǐhòu jiāqiáng liánxì, huānyíng nín yòu jīhuì dào wǒ guójiā lái, pànwàng yǒu yītiān néng zài zhè’er jiēdài nín.

Shùnzhì

Jìnglǐ!

Chénguóqiáng

2016 nián 9 yuè 12 rì

Luyện dịch tiếng Trung thương mại cơ bản

Ông Trần Xuân Linh:
Chào ông! Tôi đã về nước ngày 10 tháng này, trong lần đàm phán nghiệp vụ này ở quý quốc, nhờ có sự giúp đỡ nhiệt tình của ông, khiến chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ suôn sẻ, do đó, xin bày tỏ sự cảm ơn chân thành nhất đến ông.
Trong thời gian tôi lưu lại quý quốc, ngoài sự giúp đỡ to lớn trên mặt nghiệp vụ, thì trong cuộc sống ông cũng âm dành cho chúng tôi sự quan tâm chăm sóc chu đáo. Đặc biệt là giữa trăm công nghìn việc, ông vẫn cùng chúng tôi đi tham quan công xưởng, thăm thú một số danh lam thắng cảnh của thành phố Hồ Chí Minh. Trước khi ra đi, phu nhân còn chuẩn bị cho tôi một bữa tối thịnh soạn. Do vậy, tôi lần nữa bày tỏ sự cảm ơn chân thành đến ông và phu nhân.

Hi vọng sau này củng cố quan hệ, hoan nghênh ông nếu có cơ hội hãy đến đất nước chúng tôi, mong đợi có một ngày có thể tiếp đãi ông ở đây.

Kính thư

Thân chào!

Có thể bạn đang rất quan tâm
1 của 39

Thẩm Quốc Cường

Ngày 12 tháng 9 năm 2016

Từ vựng chuyên ngành tiếng Trung thương mại cơ bản

Bên dưới là một vài từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản các bạn cần nắm vững để có thể đọc hiểu nội dung đoạn văn bản thư tín tiếng Trung thương mại ở trên. Ngoài ra, các bạn cần phải có sẵn một vốn từ vựng tiếng Trung cơ bản và thông dụng hàng ngày để có thể đọc hiểu nội dung bài học cho dễ dàng hơn và nhanh chóng hơn.

  1. 洽谈 qiàtán đàm phán thương lượng
  2. 承蒙 chéngméng được, nhờ được
  3. 谢意 xièyì sự biết ơn, lòng cảm ơn
  4. 给予 jǐyǔ dành cho
  5. 无微不至 wúwēibùzhì chu đáo, từng li từng tí
  6. 陪同 péitóng cùng đi (với khách)
  7. 名声古迹 míngshènggǔjī danh lam thắng cảnh
  8. 丰盛 fēngshèng thịnh soạn
  9. 由衷 yóuzhōng tự đáy lòng, thật lòng
  10. 盼望 pànwàng mong đợi, chờ mong

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại cơ bản

Một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại cơ bản chúng ta cần phải học thêm để tăng thêm khả năng diễn dạt tiếng Trung thương mại hợp đồng kinh tế.

除了。。。以外,。。。还。。。:Ngoại trừ…, còn…
除了在业务上以外,在生活上你还给予我们很大的关怀。
Chúle zài yèwù shàng yǐwài, zài shēnghuó shàng nǐ hái jǐyǔ wǒmen hěn dà de guānhuái.
Ngoài phương diện công việc, trong cuộc sống ông cũng đã dành cho chúng tôi sự quan tâm lớn.

为谁准备丰盛的晚餐:
感谢尊夫人为我准备了丰盛的晚餐。
Gǎnxiè zūn fūrén wéi wǒ zhǔnbèile fēngshèng de wǎncān.
Cảm ơn Tôn phu nhân đã chuẩn bị cho tôi một bữa tối thịnh soạn.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 3

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Học phát âm tiếng Trung chuẩn

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản

Trung tâm học tiếng Trung thương mại cơ bản ChineMaster luôn luôn cập nhập mới nhất các bài giảng dạy tiếng Trung thương mại cơ bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Mỗi bài giảng dạy tiếng Trung thương mại cơ bản Thầy Vũ đều dạy rất chi tiết và tường tận cặn kẽ để các bạn học viên trực tuyến có thể nhanh chóng lĩnh hội được kiến thức tiếng Trung thương mại cơ bản trong thời gian nhanh nhất có thể.

Các bạn có thể truy cập vào trang WEB học tiếng Trung thương mại cơ bản của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster để xem thêm nhiều bài giảng hơn của Thầy Vũ bao gồm giáo trình học tiếng Trung thương mại cơ bản và giáo trình học tiếng Trung thương mại nâng cao trong bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

error: Vui lòng không sao chép Bài viết này của Thầy Nguyễn Minh Vũ Ghi rõ Nguồn luyenthiHSK.com khi chia sẻ sang kênh khác