Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề bài 8

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề hứa hẹn sẽ đem lại hiệu quả cho các bạn học viên

0
100%
Bài giảng QUÁ TUYỆT VỜI

ĐÁNH GIÁ BÀI GIẢNG NÀY

  • KẾT QUẢ RẤT BẤT NGỜ

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng nhất

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng nhất ChineMaster chào mừng các bạn học viên quay trở lại với lớp học tiếng Trung online theo chủ đề cùng thạc sĩ tiếng Trung ChineMaster Nguyễn Minh Vũ. Lớp Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề được biên soạn nội dung bài học bám sát với thực tế, giúp các bạn học viên có thể tiếp tục nhanh chóng, áp dụng dễ dàng.

ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất cho các khóa Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề hiệu quả nhất Hà Nội. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề tại ChineMaster Nguyễn Minh Vũ, chúng ta không chỉ được trực tiếp nghe thạc sỹ Vũ giảng bài, mà còn được xem những video bài giảng vô cùng hấp dẫn hoàn toàn miễn phí với số lần không giới hạn, chúng ta có thể xem đi xem lại mỗi ngày để học được nhiều kiến thức nhất. Còn chần chừ gì nữa mà không nhanh tay đến trung tâm để đăng kí cho mình một khóa Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề hiệu quả nhất nhỉ!

Ở bài học hôm trước Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề đẫ cùng các bạn học viên online trực tuyến tìm hiểu phần I của chủ đề Ở của hàng-在商店-Zài shāngdiàn. Vậy hôm nay, không để các bạn phải chờ đợi lâu nữa, sau đây Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề xin được giới thiệu đến các bạn phần II của bài học nhé!

Tiếp theo, Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề sẽ cùng các bạn đến với phần hội thoại của bài học nhé!

先生,你要买什么?

Xiānshēng, nǐ yāomǎi shénme?

Chào ông, ông muốn mua gì?

我要一公斤茶,一包糖果

Wǒ yào yī gōngjīn chá, yī bāo tángguǒ

Tôi muốn mua 1kg trà, một gói kẹo

一公斤茶:八块,糖果:四块.

yī gōngjīn chá: Bā kuài, tángguǒ: Sì kuài.

1kg trà 8 đồng,keo:4 đồng

你还要其他吗?

Nǐ hái yào qítā ma?

Ông còn cần gì nữa không?

我还要两瓶河内啤酒

Wǒ hái yào liǎng píng hénèi píjiǔ

Tôi muốn lấy thêm 2 chai bia Hà Nội

不好意思,我们没有河内啤酒只有青岛啤酒,你要不要?

bù hǎoyìsi, wǒmen méiyǒu hénèi píjiǔ zhǐyǒu qīngdǎo píjiǔ, nǐ yào bùyào?

Xin lỗi, tôi không có bia Hà Nội, tôi chỉ có bia Thanh Đảo, anh có muốn lấy không?

青岛啤酒也行

Qīngdǎo píjiǔ yě xíng

Bia Thanh Đảo cũng được

两瓶青岛啤酒20块

2 bia Thanh Đảo 20 đồng

liǎng píng qīngdǎo píjiǔ 20 kuài

OK,帮我算账呀

OK, bāng wǒ suànzhàng ya

Ok giúp tôi tính tiền

你总共24块,退给你六块.

nǐ zǒnggòng 24 kuài, tuì gěi nǐ liù kuài.

Của ông hết 24 đồng, trả lại ông 6 đồng

Nội dung bài học ngày hôm đến đây phải tạm dừng rồi, thời gian trôi qua thật nhanh phải không, các bạn học viên của lớp hãy nhớ ôn luyện lại kiến thức mỗi ngày nhé. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề không hề khó học khi chúng ta chịu dành thời gian và công sức cho nó.

Khóa học trực tuyến tiếng Trung miễn phí

Các bạn xem chi tiết các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp bên dưới để cùng luyện tập phản xạ kỹ năng trong các tình huống giao tiếp tiếng Trung thông dụng nhất.

  1. 你会说英语吗?nǐ huì shuō yīngyǔ ma
  2. 我不会说英语 wǒ bú huì shuō yīngyǔ
  3. 你家有几辆摩托车?nǐ jiā yǒu jǐ liàng mótuōchē ne
  4. 我有一辆摩托车 wǒ yǒu yí liàng mótuōchē
  5. 出租车 chū zū chē
  6. 我常常坐出租车去工作 wǒ cháng cháng zuò chūzūchē qù gōngzuò
  7. 你喜欢什么颜色呢?nǐ xǐhuān shénme yánsè ne
  8. 我喜欢红色 wǒ xǐhuān hóngsè
  9. 紫色 zǐsè
  10. 我喜欢紫色 wǒ xǐhuān zǐsè
  11. 粉色 fěnsè
  12. 护照 hù zhào hù zhào
  13. 驾照 jiàzhào
  14. 我不会打太极拳 wǒ bú huì dǎ tàijí quán
  15. 我很想学太极拳 wǒ hěn xiǎng xué tàijíquán
  16. 我也不会太极拳 wǒ yě bú huì tàijíquán
  17. 我也很想学太极拳 wǒ yě hěn xiǎng xué tàijíquán
  18. 听说她教太极拳 tīngshuō tā jiāo tàijíquán
  19. 我们去报名学太极拳吧 wǒmen qù bàomíng xué tàijíquán ba
  20. 她说下星期一就开始上课 tā shuō xià xīngqī yī jiù kāishǐ shàngkè
  21. 我问她是不是每天都上课吗?wǒ wèn tā shì bú shì měitiān dōu shàngkè
  22. 她说我们一三五上课 tā shuō wǒmen yī sān wǔ shàngkè
  23. 一三五就是星期一、星期三
  24. 星期五 yī sān wǔ jiù shì xīngqī yī, xīngqī sān, xīngqī wǔ
  25. 今天下午我们有太极拳课 jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu tàijíquán kè
  26. 今天我觉得有点儿不舒服 jīntiān wǒ juéde yǒu diǎnr bù shūfu
  27. 我要去医院看病 wǒ yào qù yīyuàn kànbìng
  28. 她让我给她请假 tā rǎng wǒ gěi tā qǐngjià
  29. 今天她不能去上课 jīntiān tā bù néng qù shàngkè
  30. 我跟老师说她发烧 wǒ gēn lǎoshī shuō tā fāshāo
  31. 她感冒了,今天不能去上课 tā gǎnmào le, jīntiān bù néng qù shàngkè
  32. 我问她会不会开车 wǒ wèn tā huì bú huì kāichē
  33. 她说当然会开车 tā shuō dāngrán huì kāichē
  34. 我问她有几辆车 wǒ wèn tā yǒu jǐ liàng chē
  35. 她说她有两辆车 tā shuō tā yǒu liǎng liàng chē
  36. 星期天我们开车去玩 xīngqī tiān wǒmen kāichē qù wán
  37. 她说她没有驾照 tā shuō tā méiyǒu jiàzhào
  38. 我问她有没有护照 wǒ wèn tā yǒu méiyǒu hùzhào
  39. 她说她没有护照 tā shuō tā méiyǒu hùzhào
  40. 我喜欢粉色 wǒ xǐhuān fěnsè
  41. 我喜欢黑色 wǒ xǐhuān hēisè
  42. 纯白 chúnbái
  43. 讨厌 tǎoyàn
  44. 恨 hèn
  45. 你公司有秘书吗?
  46. 你是公司的职员吗?
  47. 你在公司工作几年了?
  48. 你喜欢在那个公司工作吗?
  49. 你知道公司的经理吗?
  50. 公司的经理常常跟你说话吗?
  51. 最近你在忙什么呢?
  52. 最近你的经理在公司吗?
  53. 你的公司离这儿远吗?nǐ de gōngsī lí zhèr yuǎn ma
  54. 你常常开车去上班吗?
  55. 你家离这儿近吗?nǐ jiā lí zhèr jìn ma
  56. 晚上你常常做什么呢?
  57. A跟gēn B + 一起 yì qǐ + V + O
  58. 我常常跟她一起工作wǒ cháng cháng gēn tā yì qǐ gōngzuò
  59. 你跟谁看电视呢?nǐ gēn shuí kàn diànshì ne
  60. 你喜欢看什么电影?
  61. 我喜欢看恐怖电影 wǒ xǐhuān kàn kǒngbù diànyǐng
  62. 你喜欢帅哥吗?
  63. 你公司里有帅哥吗?
  64. 他喜欢你吗?

Học tiếng Trung cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo những nguồn tài liệu Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề miễn phí chất lượng tốt nhất tại Hà Nội chỉ có duy nhất được share miễn phí trên trang web Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề của trung tâm học tiếng Trung online theo chủ đề miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Và đừng quên tham khảo thêm các bài học tiếng Trung online theo chủ đề được chia sẻ từ thầy Nguyễn Minh Vũ. Hãy subcribe kênh youtube của thầy Vũ để học được thật nhiều kiến thức bổ ích nhé.

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề cơ bản

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề phổ biến

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề đơn giản

Xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong những video bài giảng tiếp theo nhé!

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

error: Vui lòng không sao chép Bài viết này của Thầy Nguyễn Minh Vũ Ghi rõ Nguồn luyenthiHSK.com khi chia sẻ sang kênh khác