Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 35

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí dành cho người mới bắt đầu

0
100%
Bài giảng QUÁ TUYỆT VỜI

ĐÁNH GIÁ BÀI GIẢNG NÀY

  • KẾT QUẢ RẤT BẤT NGỜ

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí ChineMaster

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí ChineMaster chào mừng các bạn học viên tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí. Lớp học tiếng trung giao tiếp online sẽ mang đến cho các bạn những bài học giao tiếp bổ ích và hữu dụng, có thể áp dụng ngay trong đời sống hàng ngày.

Bài số 35 của học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản với chủ đề 健康新观念 Quan niệm mới về sức khỏe, sẽ có những mẫu câu rất hiệu quả để sử dụng trong công việc và học tập mỗi ngày đấy. Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài mới ngày hôm nay của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí nhé, các bạn đã chuẩn bị sẵn sàng giấy bút chưa nào?

内容提示:本段录音中的嘉宾介绍了健康的重要意义和保持健康的方法。健康不仅对个人有益,对身边的人对社会都有好处。嘉宾向我们介绍了一个保健方法,并用科学研究成果印证了这个方法的效果。录音中,说话人有点儿南方口音,有的地方说错后马上改正,有的地方有词语省略现象。

Nèiróng tíshì: Běn duàn lùyīn zhōng de jiābīn jièshàole jiànkāng de zhòngyào yìyì hé bǎochí jiànkāng de fāngfǎ. Jiànkāng bùjǐn duì gèrén yǒuyì, duì shēnbiān de rén duì shèhuì dōu yǒu hǎochù. Jiābīn xiàng wǒmen jièshàole yīgè bǎojiàn fāngfǎ, bìngyòng kēxué yánjiū chéngguǒ yìnzhèngle zhège fāngfǎ de xiàoguǒ. Lùyīn zhōng, shuōhuà rén yǒudiǎn er nánfāng kǒuyīn, yǒu dì dìfāng shuō cuò hòu mǎshàng gǎizhèng, yǒu dì dìfāng yǒu cíyǔ shěnglüè xiànxiàng.

Lưu ý nội dung: Vị khách mời trong đoạn ghi âm giới thiệu về ý nghĩa quan trọng của sức khỏe cùng với các phương pháp bảo vệ sức khỏe. Sức khỏe không chỉ có ích với cá nhân một ai, mà còn có lợi ích cho cả những người xung quanh và xã hội. Khách mời giới thiệu cho chúng ta một phương pháp bảo vệ sức khỏe, đồng thời dùng thành quả nghiên cứu khoa học chứng minh được hiệu quả của phương pháp đó. Trong đoạn ghi âm, người nói có mang theo một chút khẩu âm phương Nam, có chỗ nói sai liền lập tức sửa lại, có chỗ từ ngữ mang tính tỉnh lược.

生词 Từ mới

  1. 衰老           shuāilǎo             già yếu
  2. 受罪           shòuzuì              bị giày vò, bị làm tội, khó chịu
  3. 受累           shòulèi               bị mệt
  4. 造福           zàofú                  mang đến hạnh phúc cho ai
  5. 观念           guānniàn            quan niệm
  6. 凋亡           diāo wáng           lụi tàn, già rồi chết
Có thể bạn rất quan tâm
1 của 54

注释 Chú thích

  1. 离退休
    离退休: Nghỉ việc và nghỉ hưu.Nghỉ hưu, nhân viên do đến tuổi hoặc do mất sức mà rời khỏi cương vị công tác. Mỗi một quốc gia đều quy định độ tuổi về hưu. Nghỉ việc là những cán bộ già đã có quá trình công tác nhất định, phù hợp với điều kiện quy định để rời khỏi cương vị về nghỉ ngơi. Đặc biệt thường chỉ những người tham gia công tác từ trước khi nước Trung Quốc mới thành lập (1946).
  2. ….取决于….
    ….取决于….: Do một vài tình hình nào đó ở sau 取决于 quyết định sự việc ở trước 取决于. Ví dụ:
    他的成功取决于他多年的努力。
    你能否毕业取决于你的补考是否及格。
  3. 无疾而终
    无疾而终: 疾 bệnh, 终 chết. 无疾而终 có nghĩa là không mắc bệnh, theo lẽ tự nhiên mà chết, thường chỉ những người qua đời vì tuổi cao.

Bài học số 35 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí đến đây là hết. Hẹn gặp lại các bạn trong các bài học lần sau nhé. Và đừng quên tham khảo thêm các bài học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí được chia sẻ từ thầy Nguyễn Minh Vũ. Hãy subcribe kênh youtube của thầy Vũ để học được thật nhiều kiến thức bổ ích nhé.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Vậy là hôm nay buổi học tiếng Trung giao tiếp online của chúng ta đã kết thúc rồi. Hẹn gặp lại các bạn học viên lớp học tiếng Trung online miễn phí vào tuần sau nhé.

Để lại một trả lời