Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 32

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí dành cho người mới bắt đầu

0
100%
Bài giảng QUÁ TUYỆT VỜI

ĐÁNH GIÁ BÀI GIẢNG NÀY

  • KẾT QUẢ RẤT BẤT NGỜ

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí

Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster Chào mừng các bạn học viên quay lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí. Chương trình được biên soạn theo giáo trình đặc biệt, phù hợp với các bạn muốn học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu. Mỗi một bài học sẽ là một chủ đề mới với những kiến thức đầy thú vị hấp dẫn.

Bài học số 32 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản ngày hôm nay với chủ đề 你吃早饭吗 Bạn có ăn sáng không. Chắc chắn sau khi học chúng ta có thể áp dụng rất tốt trong đời sống hằng ngày đấy.

Chúng ta cùng bắt đầu tìm hiểu nội dung bài học ngày hôm nay của lớp học tiếng Trung giao tiếp miễn phí nhé!

内容提示:本段录音选自中央电视台“东方时空”节目,围绕“你吃早饭了吗”这一话题进行了调查,从中可以看到大家普遍的饮食生活态度,对于提高大家生活质量起到了积极借签的作用。本段录音虽然是街头的随机采访,有些背景噪音,但语音都比较标准,表达通俗易懂,语速在每分钟260字左右。

Nèiróng tíshì: Běn duàn lùyīn xuǎn zì zhōngyāng diànshìtái “dōngfāng shíkōng” jiémù, wéirào “nǐ chī zǎofànle ma” zhè yī huàtí jìnxíngle diàochá, cóngzhōng kěyǐ kàn dào dàjiā pǔbiàn de yǐnshí shēnghuó tàidù, duìyú tígāo dàjiā shēnghuó zhìliàng qǐ dàole jījí jiè qiān de zuòyòng. Běn duàn lùyīn suīrán shì jiētóu de suíjī cǎifǎng, yǒuxiē bèijǐng zàoyīn, dàn yǔyīn dōu bǐjiào biāozhǔn, biǎodá tōngsú yì dǒng, yǔ sù zài měi fēnzhōng 260 zì zuǒyòu.

Đoạn ghi âm được chọn ra từ chương trình “Đông phương thời không” của đài truyền hình trung ương, xoay quanh chủ đề “Bạn đã ăn sáng chưa” tiến hành một cuộc điều tra, từ đó có thể thấy được thái độ ăn uống trong cuộc sống thường ngày của các gia đình phổ thông, đối với việc nâng cao chất lượng đời sống của mọi người có tác dụng thúc đẩy tốt. Đoạn ghi âm này tuy là tùy cơ phỏng vấn, có chút tạp âm ở bối cảnh, nhưng phát âm tương đổi chuẩn, biểu đạt dể hiểu, tốc độ nói mỗi phút khoảng 260 chữ.

生词 Từ mới

  1. 因素            yīnsù             nhân tố
  2. 涵盖            hángài          bao hàm, bao trùm
  3. 偶尔            ǒu’ěr             ngẫu nhiên, tình cờ
  4. 几乎            jīhū               gần như, hầu như
  5. 忽略            hūlüè            không để ý, không coi trọng
  6. 养成            yǎng chéng   nuôi dưỡng
  7. 堵车            dǔchē           tắc, bịt, chắn
  8. 率                lǜ                  tỉ lệ, suất
  9. 血糖            xuètáng         đường huyết
  10. 减退            jiǎntuì           hạ thấp
  11. 内脏            nèizàng         nội tạng
  12. 损害            sǔnhài           tổn hại

注释 Chú thích

    1. 你看
      你看: thường dùng trong khẩu ngữ, thường đặt ở đầu câu nói, dùng để nhắc nhở người nghe chú ý, biểu thị muốn nói cái gì đó. Ví dụ:
      你看咱班张欣家里那么困难,大家是不是想法帮帮她呀?
      你看,雨下得太大了,咱们明天去吧!
    2. …..得慌
      …..得慌: thường gặp nhiều trong khẩu ngữ. Dùng sau hình dung từ biểu thị trình độ, nghĩa giống như các phó từ mức độ: 很,特别,非常; điểm khác biệt là hình dung từ phía trước hầu hết đều mang ý nghĩa tiêu cực, không tốt, ví dụ như: 累得慌,饿得慌,困得慌,热得慌,渴得慌…..Nhưng không thể nói là: 凉快得慌,舒服得慌,饱得慌,….

Trên đây là nội dung bài học số 32 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí. Chúng ta đã học được rất nhiều kiến thức và câu nói bổ ích phải không?
Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm các khóa học tiếng Trung giao tiếp online khác.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Nội dung bài giảng học tiếng Trung giao tiếp online bài 7 hôm nay của chúng ta đến đây là tạm dừng rồi. Hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếng Trung giao tiếp online tiếp theo vào tuần sau nhé.

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

error: Vui lòng không sao chép Bài viết này của Thầy Nguyễn Minh Vũ Ghi rõ Nguồn luyenthiHSK.com khi chia sẻ sang kênh khác