Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 23

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí Dạy tiếng Trung online miễn phí 100%

0
100%
Bài giảng QUÁ TUYỆT VỜI

ĐÁNH GIÁ BÀI GIẢNG NÀY

  • KẾT QUẢ RẤT BẤT NGỜ

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí ChineMaster

Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản ChineMaster chào mừng các bạn học viên online quay trở lại lớp học với những bài học tiếng Trung giao tiếp online cực kì bổ ích. Mỗi ngày học tiếng Trung giao tiếp online đều mang đến cho các bạn một chủ đề học tập mới khác nhau.

Hôm nay hãy cùng học tiếng Trung giao tiếp online tìm hiểu bài 23 với chủ đề 教育的误区 Chỗ sai lầm trong giáo dục nhé. Các bạn học viên của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí đã sẵn sàng vào bài học mới ngày hôm nay chưa nào

内容提示:这是北京师范大学心理学系副教授谈教育误区的一段录音。他认为我们的教育误区是过于重视智力因素,忽视了非智力因素,轻视了孩子的品德培养。结果造成孩子性格不完善、独立性差、没有自信心等问题。录音中口语词汇会很多,难免有啰嗦的地方。

Nèiróng tíshì: Zhè shì běijīng shīfàn dàxué xīnlǐ xué xì fùjiàoshòu tán jiàoyù wùqū de yīduàn lùyīn. Tā rènwéi wǒmen de jiàoyù wùqū shì guòyú zhòngshì zhìlì yīnsù, hūshìle fēi zhìlì yīnsù, qǐngshìle háizi de pǐndé péiyǎng. Jiéguǒ zàochéng háizi xìnggé bù wánshàn. Dúlì xìngchà. Méiyǒu zìxìn xīn děng wèntí. Lùyīn zhōng kǒu yīncǐ huì hěnduō, nánmiǎn yǒu luōsuo dì dìfāng.

Đây là một đoạn ghi âm lời nói của một phó giáo sư tâm lí khoa tâm lí học trường Đại học sư phạm Bắc Kinh nói về những sai lầm trong việc giáo dục. Ông cho rằng sai lầm trong giáo dục của chúng ta đó là việc quá coi trọng nhân tố trí lực mà coi nhẹ những nhân tố không phải là trí lực, coi nhẹ việc bồi dưỡng phẩm chất đạo đức của con cái. Kết quả dẫn đến việc hình thành nhân cách không hoàn thiện của đứa trẻ, tính độc lập kém, không có lòng tự tin vân vân. Đoạn ghi âm có nhiều từ mới, khó tránh những đoạn dài dòng lặp lại.

生词 Từ mới

  1. 情绪                  qíngxù               tâm trạng, tinh thần
  2. 烦                      fán                     chán, phiền
  3. 智力开发           zhìlì kāifā          phát triển trí tuệ trí lực
  4. 非智力因素       fēi zhìlì yīnsù     nhân tố trí lực
  5. 个性                  gèxìng                cá tính
  6. 完善                  wánshàn            hoàn thiện
  7. 孤僻                  gūpì                    cô quạnh
  8. 退缩                  tuìsuō                chùn chân
  9. 攻击性              gōngjí xìng         tính công kích, tính đả kích

注释 Chú thích

Related Posts
1 của 54
  1. 重知轻德
    重知轻德: 重…..轻….. tức là coi trọng…… xem nhẹ…. Phía sau 重,轻 có thể là một chữ Hán, tạo nên cụm bốn chữ, ví dụ: 重男轻女,重理轻文,重色轻友,… Cũng có thể là những từ song âm tiết hay nhiều âm tiết, ví dụ: 重学习,轻身体,重科研,轻教学,…
  2. 智力因素与非智力因素
    智力因素与非智力因素: 智力因素 chỉ nhân tố năng lực của con người nhận biết thế giới khách quan và vận dụng những hiểu biết, kinh nghiệm để giải quyết vấn đề thực tế, 非智力因素 chỉ những nhân tố tâm lí ngoài nhân tố trí lực như: tính cách, tình cảm,…..

Bài học số 23 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online thầy Vũ đến đây là kết thúc. Các bạn học viên hãy chăm chỉ học bài mỗi ngày để có thể nói chuyện cùng người Trung Quốc một cách tự tin nhất nha.

Ngoài ra, thầy Nguyễn Minh Vũ còn rất nhiều khóa học giao tiếp online hoàn toàn miễn phí để các bạn tham khảo nữa đó. Đừng quên subcribe kênh youtube để cập nhật các bài học tiếng trung giao tiếp online mới nhất của thầy nha.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Chúc các bạn học viên lớp học tiếng Trung giao tiếp online thật hiệu quả, hẹn gặp lại ở các bài học sau của lớp học tiếng trung giao tiếp online miễn phí nhé!

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

error: Vui lòng không sao chép Bài viết này của Thầy Nguyễn Minh Vũ Ghi rõ Nguồn luyenthiHSK.com khi chia sẻ sang kênh khác