Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 14

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí hay nhất mọi thời đại ChineMaster

0
100%
Bài giảng QUÁ TUYỆT VỜI

ĐÁNH GIÁ BÀI GIẢNG NÀY

  • KẾT QUẢ RẤT BẤT NGỜ

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí ChineMaster

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí ChineMaster chào mừng các bạn học viên tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí. Lớp học tiếng trung giao tiếp online sẽ mang đến cho các bạn những bài học giao tiếp bổ ích và hữu dụng, có thể áp dụng ngay trong đời sống hàng ngày.

Bài số 14 của học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản với chủ đề 不会劳动的孩子们 Những đứa trẻ không biết lao đông, sẽ có những mẫu câu rất hiệu quả để sử dụng trong công việc và học tập mỗi ngày đấy. Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài mới ngày hôm nay của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí nhé, các bạn đã chuẩn bị sẵn sàng giấy bút chưa nào?

内容提示:中国的孩子从上小学的时候,学校就教育他们要全面发展,并提出了德、智、体、美、劳德发展目标,要求学生不仅要学习好,也要思想好,身体健壮,有一定的审美能力并且热爱劳动。但当今父母往往把孩子的学习摆在第一位,二忽视其他方面,因此就出现了孩子们不爱劳动、不会劳动的情况。

Nèiróng tíshì: Zhōngguó de háizi cóng shàng xiǎoxué de shíhòu, xuéxiào jiù jiàoyù tāmen yào quánmiàn fāzhǎn, bìng tíchūle dé, zhì, tǐ, měi, láo dé fāzhǎn mùbiāo, yāoqiú xuéshēng bùjǐn yào xuéxí hào, yě yào sīxiǎng hǎo, shēntǐ jiànzhuàng, yǒu yīdìng de shěnměi nénglì bìngqiě rè’ài láodòng. Dàn dāngjīn fùmǔ wǎngwǎng bǎ háizi de xuéxí bǎi zài dì yī wèi, èr hu shì qítā fāngmiàn, yīncǐ jiù chūxiànle háizimen bù ài láodòng, bù huì láodòng de qíngkuàng.

Lưu ý nội dung: Trẻ em ở Trung Quốc ngay từ khi mới lên tiểu học, trường học đã giáo dục chúng phát triển toàn diện, để ra mục tiêu phát triển các phương diện: đức, trí, thể, mĩ, lao, yêu cầu học sinh không chỉ học tập tốt mà còn phải có tư tưởng tốt, cơ thể khỏe mạnh, có khả năng thẩm mĩ nhất định và tinh thần yêu lao động. Nhưng ngày nay, các ông bố bà mẹ luôn đặt việc học của con lên hàng đầu, mà không chú ý đến các phương diện khác, vì vậy xuất hiện tình trạng những đứa trẻ không yêu lao động, không biết lao động.

生词 Từ mới

  1. 缺乏           quēfá              thiếu hụt
  2. 启蒙           qǐméng            vỡ lòng
  3. 误区           wùqū               chỗ sai
  4. 流露           liúlù                 bộc lộ, thổ lộ
  5. 鄙视           bǐshì                khinh bỉ, xem thường
  6. 教训           jiàoxùn           giáo huấn, dạy bảo
  7. 出息           chūxī               tiền đồ
  8. 下贱           xiàjiàn              thấp hèn, hèn hạ
  9. 唯一          wéiyī                 duy nhất
  10. 惩罚           chéngfá             trừng phạt
  11. 淘气         táoqì                   nghịch ngợm, tinh nghịch
Related Posts
1 của 27

注释 Chú thích


    1. 咋: phương ngữ Phương Bắc, nghĩa là “thế nào, làm sao”. Các từ ngữ thường dùng còn có zazhengde咋整的,咋样,za’shuo咋说,…. Ví dụ:
      两年没见小丽,咋变得这么漂亮呢?
      花这么多钱买的衣服,咋一点儿也不显好呢?
    2. 体力劳动就成了“下贱”的代名词
      体力劳动就成了“下贱”的代名词: A trở thành danh từ thay thế cho B, biểu thị A và B tương tự hoặc đồng đẳng nhau. Ví dụ:
      吸烟成了疾病的代名词。
      博士学位几乎成了高薪水的代名词
    3. 在外面淘气
      在外面淘气: 外面 trái ngược với trong nhà, chỉ khu vực sống, nơi công cộng, ngoài đường,…
    4. 劳动观
      劳动观:“…..观” tức là nhận thức và cách nhìn đối với,… Ví dụ: 世界观,价值观,幸福观,学习观, 人生观,….

Bài học số 14 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí đến đây là hết. Hẹn gặp lại các bạn trong các bài học lần sau nhé. Và đừng quên tham khảo thêm các bài học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí được chia sẻ từ thầy Nguyễn Minh Vũ. Hãy subcribe kênh youtube của thầy Vũ để học được thật nhiều kiến thức bổ ích nhé.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Vậy là hôm nay buổi học tiếng Trung giao tiếp online của chúng ta đã kết thúc rồi. Hẹn gặp lại các bạn học viên lớp học tiếng Trung online miễn phí vào tuần sau nhé.

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

error: Vui lòng không sao chép Bài viết này của Thầy Nguyễn Minh Vũ Ghi rõ Nguồn luyenthiHSK.com khi chia sẻ sang kênh khác