Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 13

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí chất lượng cao Trung tâm ChineMaster

0
100%
Bài giảng QUÁ TUYỆT VỜI

ĐÁNH GIÁ BÀI GIẢNG NÀY

  • KẾT QUẢ RẤT BẤT NGỜ

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí ChineMaster

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí ChineMaster của thầy Vũ đã quay trở lại rồi đây, các bạn có mong chờ các bài học bổ ích từ học tiếng Trung giao tiếp online cũng thầy Vũ không ?

Hôm nay học tiếng Trung giao tiếp online sẽ giới thiệu đến các bạn học viên bài học số 13 với chủ đề 战胜自己的曹燕 Tào Yến chiến thắng bản thân. Hãy cùng lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí tìm hiểu bài học ngày hôm nay nhé.

内容提示:这段录音选自中央电视台“东方时空” 节目。录音中的这位女性是残疾人,行动非常不便。但她既充满自信,又正式自身的残疾,办起了一个颇具特色的学校,不仅为社会做出了贡献,还找到了自己在生活中的位置。

Nèiróng tíshì: Zhè duàn lùyīn xuǎn zì zhōngyāng diànshìtái “dōngfāng shíkōng” jiémù. Lùyīn zhōng de zhè wèi nǚxìng shì cánjí rén, xíngdòng fēicháng bùbiàn. Dàn tā jì chōngmǎn zìxìn, yòu zhèngshì zìshēn de cánjí, bàn qǐle yīgè pǒjù tèsè de xuéxiào, bùjǐn wèi shèhuì zuò chūle gòngxiàn, hái zhǎodàole zìjǐ zài shēnghuó zhōng de wèizhì.

Lưu ý nội dung: Đoạn ghi âm này được chọn ra từ trong chương trình “Thời không Phương Đông” của đài trung ương. Người phụ nữ tàn tật trong đoạn ghi âm tuy di chuyển rất bất tiện. Nhưng cô ấy luôn tràn đầy sự tự tin, vừa có cái nhìn thẳng thắn với sự tàn tật của bản thân, đã tự lập nên một trường học đặc biệt, không chỉ là sự cống hiến cho xã hội, mà còn tìm được vị trí cho bản thân trong cuộc sống.

生词 Từ mới

  1. 蹦蹦跳跳      bèng bèngtiào tiào     nhảy nhảy nhót nhót
  2. 邪恶             xié’è                           tà ác
  3. 物欲             wùyù                          hưởng thụ vật chất
  4. 残疾             cánjí                           tàn tật
  5. 狭窄             xiázhǎi                        chật hẹp
  6. 稍微             shāowéi                     hơi, một chút
  7. 生怕             shēngpà                    rất sợ hãi
  8. 思路             sīlù                             dòng suy nghĩ
  9. 闯荡             chuǎngdàng               lưu lạc kiếm sống
  10. 宽阔             kuānkuò                   rộng rãi
  11. 机制             jīzhì                         cơ chế
  12. 拓宽             tàkuān                     mở rộng

注释 Chú thích

  1. 小小文章
    小小文章: chỉ những bài văn ngắn hơn những bài văn ngắn. Cách nói này thường mang ngữ khí khiêm tốn. Ví dụ:
    在您面前我只能是个小小学生。
    我取得的的这点儿小小成绩,全靠大家的帮助。
  2. 在社会上闯荡
    在社会上闯荡: câu này có nhiều tầng ý nghĩa, một là chỉ sợ rèn luyện trong xã hội, làm nên một sự nghiệp. Hai là chỉ nghề nghiệp không cố định, xa nhà mưu sinh ở bên ngoài. Nghĩa trong đoạn ghi âm là nghĩa thứ nhất.
  3. 有别于他们
    有别于他们: 有别于…. có nghĩa là “không giống với…”. Ví dụ:
    赵刚挺实在,有别于大李、小王他们。
    今天的实验有别于前几次,请大家做的时候细心点儿。

Bài học số 13 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí đến đây là kết thúc. Các bạn học viên nhớ ôn luyện bài mỗi ngày để nắm chắc kiến thức nhé!
Và đừng quên theo dõi trang web mỗi ngày để cập nhật các bài học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí thật bổ ích

Có thể bạn đang rất quan tâm
1 của 27

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online luyện nói tiếng Trung cấp tốc

    1. 你什么时候结婚呢?nǐ shénme shíhou jiéhūn ne
    2. 去年 qù nián
    3. 清楚 qīngchǔ
    4. 你有孩子了吗?nǐ yǒu háizi le ma
    5. 你打算什么时候有孩子呢?nǐ dǎsuàn shénme shíhou yǒu háizi
    6. 几个月以后 jǐ ge yuè yǐhòu
    7. 你喜欢有孩子吗?nǐ xǐhuān yǒu háizi ma
    8. 你今年多大了呢?nǐ jīnnián duō dà le ne
    9. 你哪年出生?nǐ nǎ nián chūshēng
    10. 你现在的工作好了吗?nǐ xiànzài de gōngzuò hǎo le ma
    11. 你的公司离这儿远吗?nǐ de gōngsī lí zhèr yuǎn ma
    12. 过奖了 guò jiǎng le
    13. 你想不想去旅行呢?nǐ xiǎng bù xiǎng qù lǚxíng ne
    14. 你想去哪儿旅行呢?nǐ xiǎng qù nǎr lǚxíng ne
    15. 芽庄 yá zhuāng
    16. 最近你的工作好吗?zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma
    17. 你想买摩托车吗?nǐ xiǎng mǎi mótuōchē ma
    18. 你的老公今年多大了呢?nǐ de lǎogōng jīnnián duō dà le ne
    19. 你的老公好吗?nǐ de lǎogōng hǎo ma
    20. 忘了 wàng le
    21. 你的老公爱你吗?nǐ de lǎogōng ài nǐ ma
    22. 你不喜欢你的老公
    23. 你喜欢你老公的家
    24. 适合 shìhé
    25. 情况 qíngkuàng
    26. 离婚 lí hūn
    27. 你跟你的老公在一起几年了?nǐ gēn nǐ de lǎogōng zài yì qǐ jǐ nián le
    28. 为什么你还没有孩子呢?wèi shénme nǐ hái méiyǒu háizi ne
    29. 你的老公爱你吗?
    30. 你叫什么名字?
    31. 你很客气,不客气
    32. 你是留学生吗?
    33. 这是我们的新同学
    34. 你们是职员吗?
    35. 你来介绍一下儿吧,她是谁?
    36. 你姓什么?
    37. 河内 hé nèi
    38. 你是哪国人?
    39. 你是越南人吗?nǐ shì yuènán rén ma
    40. 他们都是越南人 tāmen dōu shì yuènán rén
    41. 认识你我很高兴 rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng
    42. 认识你我也很高兴 rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng
    43. 我在很忙呢 wǒ zài hěn máng ne
    44. 我在工作呢 > 我在工作
    45. 我很喜欢你呢 wǒ hěn xǐhuān nǐ ne
    46. 安静 ānjìng
    47. 那是什么?
    48. 你的经理是谁?
    49. 你要买什么书?
    50. 谁是你的同屋?
    51. 什么时候你学汉语呢?
    52. 中午我学汉语
    53. 汉语课本 hànyǔ kèběn
    54. 你要买几本汉语课本?
    55. 我要买两本书
    56. 她就是我的女朋友 tā jiù shì wǒ de nǚ péngyou
    57. 你学日语吗?
    58. 这是你的杂志吗?
    59. 你要买什么杂志?
    60. 汉语杂志
    61. 你常常听什么音乐?
    62. 摇滚乐 yáo gǔn yuè
    63. 饶舌音乐 ráo shé yīn yuè
    64. 你喜欢听什么音乐呢?nǐ xǐhuān tīng shénme yīnyuè ne
    65. 为什么你喜欢听饶舌音乐呢?wèishénme nǐ xǐhuān tīng ráoshé yīnyuène
    66. 有意思 yǒu yìsi
    67. 我觉得饶舌音乐很有意思 wǒ juéde ráoshé yīnyuè hěn yǒu yìsi
    68. 你喜欢听音乐?nǐ xǐhuān tīng yīnyuè ma
    69. 你喜欢听越南音乐吗?nǐ xǐhuān tīng yuènán yīnyuè ma
    70. 你常看什么杂志呢?nǐ cháng kàn shénme zázhì
    71. 以后你想做什么工作?yǐ hòu nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò
    72. 你想做职员?nǐ xiǎng zuò zhíyuán ma
    73. 为什么你不想做职员呢?
    74. 因为 …. 所以 yīnwèi … suǒyǐ
    75. 有很少钱
    76. 赚钱 zhuàn qián
    77. 你想赚钱吗?nǐ xiǎng zhuàn qián ma
    78. 你想赚很多钱吗?nǐ xiǎng zhuàn hěn duō qián ma
    79. 最近你忙什么呢?zuì jìn nǐ máng shénme ne
    80. 你的工作好了吗?nǐ de gōngzuò hǎo le ma
    81. 你喜欢去哪儿呢?nǐ xǐhuān qù nǎr ne
    82. 你去超市做什么?nǐ qù chāoshì zuò shénme
    83. 我去超市买食品 wǒ qù chāoshì mǎi shípín
    84. 你常常看什么书? nǐ cháng cháng kàn shénme shū
    85. 小说 xiǎo shuō
    86. 言情 yánqíng
    87. 恐怖 kǒngbù
    88. 有声小说 yǒu shēng xiǎoshuō
    89. 你喜欢听小说吗?nǐ xǐhuān tīng xiǎoshuō ma
    90. 你喜欢听言情小说吗?nǐ xǐhuān tīng yánqíng xiǎoshuō ma
    91. 你喜欢看电影吗?nǐ xǐhuān kàn diànyǐng ma
    92. 你喜欢看什么电影呢?nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng ne
    93. 你常常去看电影吗?nǐ cháng cháng qù kàn diànyǐng ma
    94. V + 过 + guò + O
    95. 你看过什么电影呢?nǐ kàn guò shénme diànyǐng ne
    96. 动作片 dòngzuò piàn
    97. 我喜欢看动作片 wǒ xǐhuān kàn dòngzuò piàn
    98. 请问你要吃什么?qǐngwèn nǐ yào chī shénme
    99. 我常去图书馆看书 wǒ cháng qù túshūguǎn kàn shū
    100. 你常常在家看电影吗?nǐ cháng cháng zài jiā kàn diànyǐng ma
  1. 今天上午你在哪儿呢?jīntiān shàngwǔ nǐ zài nǎr ne
  2. 你的工作今天忙不忙?nǐ de gōngzuò jīntiān máng bù máng
  3. 你知道她的男朋友吗?nǐ zhīdào tā de nán péngyou ma
  4. 你喜欢她的男朋友吗?nǐ xǐhuān tā de nán péngyou ma
  5. 帅哥 shuài gē
  6. 骄傲 jiāo ào
  7. 你喜欢帅哥吗?nǐ xǐhuān shuàigē ma
  8. 你现在有男朋友吗?nǐ xiànzài yǒu nán péngyou ma
  9. 日记 rì jì
  10. 你常写日记吗?nǐ cháng xiě rìjì
  11. 为什么你写日记?wèi shénme nǐ xiě rìjì
  12. 留下纪念 liú xià jìniàn
  13. 你今年多大了呢?nǐ jīnnián duō dà le
  14. 你没有男朋友吗?nǐ méiyǒu nán péngyou ma
  15. 你想做生意吗?nǐ xiǎng zuò shēngyì ma
  16. SEO 引擎优化 yǐnqíng yōuhuà
  17. 我想你 wǒ xiǎng nǐ
  18. 下课 xiàkè

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Chúc các bạn học viên lớp học tiếng Trung giao tiếp online thật hiệu quả, hẹn gặp lại ở các bài học sau nhé!

Tự học tiếng Trung online, tự học tiếng Trung Quốc, tự học tiếng Trung cơ bản, học tiếng Trung Quốc miễn phí, học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, học tiếng Trung giao tiếp cơ bản, học tiếng Trung giao tiếp nâng cao, học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, học tiếng Trung Quốc mỗi ngày, học tiếng Trung giao tiếp thương mại .v.v trung tâm tiếng Trung ChineMaster Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

Thời gian của chúng ta đến đây là hết rồi, mỗi buổi học online tiếng Trung miễn phí trôi qua thật là nhanh phải không các bạn? Chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo nhé.

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

error: Vui lòng không sao chép Bài viết này của Thầy Nguyễn Minh Vũ Ghi rõ Nguồn luyenthiHSK.com khi chia sẻ sang kênh khác