Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 1

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí ChineMaster Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

0
100%
Bài giảng QUÁ TUYỆT VỜI

ĐÁNH GIÁ BÀI GIẢNG NÀY

  • KẾT QUẢ RẤT BẤT NGỜ

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí

Học tiếng Trung giao tiếp online chào mừng các bạn học viên tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí ChineMaster. Lớp học sẽ giới thiệu đến cho các học viên nội dung học qua các đơn nguyên, mỗi đơn nguyên là một đề tài lớn khác nhau, trong đó sẽ có 8 bài học nhỏ cụ thể.

Trước tiên chúng ta cùng làm quen với lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí qua đơn nguyên 1 准实况汉语 Hán ngữ thực thế chuẩn.

说明:这一单元我们听到的主题是中国人面对外国人的谈话,虽然他么说的都是实况汉语,但由于受谈话对象的限制,说话的语速比较慢,生词语较少,重复较多,谈话的内容也比较简单。这一单元的内容不太难,因此,我们把这一单元成为“准实况汉语”。也就是说还不能算是真正的实况汉语。学习这一单元,也可以说是实况汉语的“预热”阶段。

Bài 1 幼儿园的生活  Cuộc sống trong vườn trẻ

内容提示:这段录音是外国留学生到幼儿园参观时的录音片段。幼儿园负责人向外国留学生介绍了孩子们在幼儿园一天的生活情况。由于是面对外国留学生,这位负责人的谈话语速话中,每分钟约230字,选用词语也大都是常用词语,因此录音的难度不大。但录音的内容较琐碎,可能会出现听得懂,记不住的情况。这段录音的主要难点是有关时间的词太多,有十几处,都有不同的所指,听这样的录音可以适当做一点记录。

Nèiróng tíshì: Zhè duàn lùyīn shì wàiguó liúxuéshēng dào yòu’éryuán cānguān shí de lùyīn piànduàn. Yòu’éryuán fùzé rén xiàng wàiguó liúxuéshēng jièshàole háizimen zài yòu’éryuán yītiān de shēnghuó qíngkuàng. Yóuyú shì miàn duì wàiguó liúxuéshēng, zhè wèi fùzé rén de tánhuà yǔ sù huà zhōng, měi fēnzhōng yuē 230 zì, xuǎnyòng cíyǔ yě dàdū shì chángyòng cíyǔ, yīncǐ lùyīn de nándù bù dà. Dàn lùyīn de nèiróng jiào suǒsuì, kěnéng huì chūxiàn tīng dé dǒng, jì bù zhù de qíngkuàng. Zhè duàn lùyīn de zhǔyào nándiǎn shì yǒuguān shíjiān de cí tài duō, yǒu shí jǐ chù, dōu yǒu bùtóng de suǒ zhǐ, tīng zhèyàng de lùyīn kěyǐ shìdàng zuò yīdiǎn jìlù.

Lưu ý nội dung: Đoạn ghi âm này là đoạn ghi âm khi một du học sinh nước ngoài đến thăm một vường trẻ. Người phụ trách của vườn trẻ giới thiệu cho du học sinh cuộc sống thường ngày của các trẻ em ở đây. Bởi vì là nói chuyện với du học sinh, nên tốc độ nói chuyện của người phụ trách khoảng 230 chữ/ phút, các từ được nói đa số cũng đều là các từ thường dùng, bởi vậy nên độ khó không cao. Nhưng nội dung của đoạn ghi âm khác vụn vặt, có thể sẽ xuất hiện tình trạng nghe hiểu nhưng không nhớ được. Điểm khó của đoạn ghi âm này là ở việc có quá nhiều từ diễn đạt thời gian, tận hơn 10 chỗ, đều có có thể tham khảo, nghe những đoạn ghi âm như vậy có thể ghi chép vừa phải.

生词  Từ mới

Có thể bạn đang rất quan tâm
1 của 54
  1. 安排                   ānpái                                 sắp xến, bày sẵn, định sẵn
  2. 户外                   hùwài                                ngoài trời
  3. 游戏                   yóuxì                                 trò chơi
  4. 多种多样            duō zhǒng duōyàng         phong phú đa dạng
  5. 锻炼                   duànliàn                            luyện tập, rèn luyện
  6. 午睡                   wǔshuì                              ngủ trưa
  7. 空气浴               kōngqì yù                          tắm hơi, tắm nắng
  8. 舞蹈                   wǔdǎo                               nhảy, khiêu vũ
  9. 基本功                jīběngōng                         tri thức và kĩ năng cơ bản
  10. 训练                   xùnliàn                              huấn luyện, rèn luyện

注释  Chú thích

  1. 来园、入园、离园
    来园、入园、离园: 园 ở đây đều chỉ vườn trẻ, 来园 ở đây chỉ sáng sớm các trẻ em được đưa đến nhà trẻ, 离园 ở đây la chỉ buổi chiều các em được bố mẹ đón về rời khỏi vườn trẻ, 入园 ở đây là chỉ sáng sớm các em được đưa đến nhà trẻ, nhưng cách nói không chính xác lắm, bởi vì 入园 thường chỉ việc làm một số thủ tục để vào nhà trẻ.
  2. 进午餐
    进午餐: chính là ăn trưa, 进餐 có nghĩa giống 吃饭, nhưng một từ dùng trong văn viết, một từ thường dùng trong khẩu ngữ. Không thể nói 进饭, 吃餐 nhưng có thể nói 吃午饭, nhưng không thể nói 进午饭.
  3. 跑跑步,走走步
    跑跑步,走走步: Khi động từ đơn âm tiết trùng lặp (tức dạng AA), âm tiết thứ 2 đọc thanh nhẹ. Phương thức trùng lặp của động từ này có lúc biểu thị thời gian diễn ra động tác ngắn, số lượng ít; có lúc biểu thị ý nghĩa “nhẹ nhàng”, “tùy tiện”, thường dùng trong câu liệt kê. Ví dụ như: 打打球,唱唱歌,聊聊天,听听音乐,….
  4. 一些个
    一些个: có nghĩa là một số, dùng trong khẩu ngữ. Cách dùng tương tự còn có 好些个, có là rất nhiều

Bài học đầu tiên của đơn nguyên 1 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí đến đây là kết thúc, có thể kết cấu bài học mới lạ, nhiều bạn còn chưa kịp làm quen. Nhưng không sao, chúng ta sẽ cùng gặp nhau ở các bài học tiếp theo của khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí. Mỗi ngày một bài học mới sẽ giúp chúng ta học được thật nhiều kiến thức bổ ích.

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm các bài giảng tiếng Trung giao tiếp online khác của thầy Nguyễn Minh Vũ nhé.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online giáo trình BOYA

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí Skype

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí tại Hà Nội


Chúc các bạn học tập ôn luyện hiệu quả, hẹn gặp lại ở các bài học sau của lớp học tiếng Trung giao tiếp online !

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

error: Vui lòng không sao chép Bài viết này của Thầy Nguyễn Minh Vũ Ghi rõ Nguồn luyenthiHSK.com khi chia sẻ sang kênh khác