Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề bài 6

Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề của trung tâm ChineMaster luôn luôn cập nhập những bài giảng hay, thú vị và mới nhất

0
100%
Bài giảng QUÁ TUYỆT VỜI

ĐÁNH GIÁ BÀI GIẢNG NÀY

  • Bài giảng QUÁ TUYỆT VỜI

Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

Học gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề ChineMaster tại Hà Nội chào mừng các bạn học viên online của lớp học tiếng Trung quay trở lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp cùng thạc sỹ tiếng Trung ChineMaster Nguyễn Minh Vũ. Mỗi ngày, lớp học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội sẽ mang đến cho các bạn một bài học mới với một chủ đề mới vô cùng hấp dẫn.

Chắc hẳn các bạn đều đang rất mong chờ phần II của chủ đề  时间,天气 ( thời gian, thời tiết) nhé. phải không nào. Vậy không để các bạn phải chờ lâu nữa chúng ta hãy cùng Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề đến với phần II của bài học ngay bây giờ nhé.

  • Mở đầu phần II của chủ đề chúng mình cùng Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề đến với phần tên riêng nhé:
上海 Shànghǎi Thượng Hải
河内 hénèi Hà Nội
中国 zhōngguó Trung Quốc
  • Tiếp theo là đoạn hội thoại của Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề ngày hôm nay:

你今年多大?

Nǐ jīnnián duōdà?

Bạn năm nay bao nhêu tuổi rồi?

二十三岁了。

Tôi 23 tuổi

Èrshísān suìle.

你生日几月?几号?

Sinh nhật bạn vào ngày nào?

Nǐ shēngrì jǐ yuè? Jǐ hào?

九月八号。我出生于1990年9月8日。

Jiǔ yuè bā hào. Wǒ chūshēng yú 1990 nián 9 yuè 8 rì.

Ngày 8 tháng 9. Tôi sinh ngày 8 tháng 9 năm 1990.

恩,那明天是你的生日。你想怎么举行生日?

Ēn, nà míngtiān shì nǐ de shēngrì. Nǐ xiǎng zěnme jǔxíng shēngrì?

Ô vậy mai là sinh nhật anh.Anh muốn tổ chức sinh nhật như thế nào?

冬天快来了,我喜欢滑雪但在越南没有下雨,只何以滑冰。 明天我们一起去吃饭,喝酒然后去唱歌好吗?

Dōngtiān kuài láile, wǒ xǐhuān huáxuě dàn zài yuènán méiyǒu xià yǔ, zhǐ héyǐ huábīng. Míngtiān wǒmen yīqǐ qù chīfàn, hējiǔ ránhòu qù chànggē hǎo ma?

Mùa đông đến rồi, tôi muốn trượt tuyết nhưng ở Việt Nam không có tuyết, chỉ có thể trượt băng. Ngày mai chúng ta cùng nhau đi ăn cơm, uống rượu, sau đó đi hát karaoke, được không.

当然好啊。几点出发?

Dāngrán hǎo a. Jǐ diǎn chūfā?

Đương nhiên là được, mấy giờ xuất phát?

晚上几点,一定准时,知道吗?

Wǎnshàng jǐ diǎn, yīdìng zhǔnshí, zhīdào ma?

7h tối, bạn nhớ đúng giờ đấy nhá.

知道了。啊,下个星期我表弟去中国上海留学,听说中国那边冬天很冷,温度都零下几度。

Zhīdàole. A, xià gè xīngqí wǒ biǎo dì qù zhōngguó shànghǎi liúxué, tīng shuō zhōngguó nà biān dōngtiān hěn lěng, wēndù dōu língxià jǐ dù.

Biết rồi, à tuàn sau em trai họ của mình đi du học ở Thượng Hải Trung Quốc, nghe nói bên ấy mùa đông rất lạnh, nhiệt độ đều âm mấy độ.

是的,你表弟去留学多长时间?

Shì de, nǐ biǎo dì qù liúxué duō cháng shíjiān?

Đúng rồi, em họ của bạn đi bao lâu?

两年。

Liǎng nián.

2 năm

是,上海经济很发达,一边学习一边做点生意,可以赚钱。

Shì, shànghǎi jīngjì hěn fādá, yībiān xuéxí yībiān zuò diǎn shēngyì, kěyǐ zhuànqián.

Rất tốt, kinh tế Thuwọng Hải bây giờ rất phát triển, vừa học vừa kiếm thêm tiền.

哈哈,从河内到上海要坐两刻小时的飞机,对吗?

Hāhā, cóng hénèi dào shànghǎi yào zuò liǎng kè xiǎoshí de fēijī, duì ma?

Haha bay từ Hà Nội tới Thượng HẢi khoảng 2 tiếng đúng không?

Có thể bạn rất quan tâm
1 của 27

对啊,很快的。

Duì a, hěn kuài de.

Đúng rồi, rất nhanh mà.

恩,快去上课吧,刚几点,我不想迟到。

Ēn, kuài qù shàngkè ba, gāng jǐ diǎn, wǒ bùxiǎng chídào.

Ừ chúng ta di học thôi, đúng 7h mình khôgn muốn đến muộn.

好的,明天再说吧。

Hǎo de, míngtiān zàishuō ba.

Được, mai nói sau nhé.

喂,妈妈你吃饭了吗?中国现在几点了?

Wèi, māmā nǐ chīfànle ma? Zhōngguó xiànzài jǐ diǎnle?

Alo mẹ à, mẹ ăn cơm chưa?bây giờ TrungQuốc mấy giờ rồi.

我吃饭了。中国现在晚上八点,你身体好吗?

Wǒ chīfànle. Zhōngguó xiànzài wǎnshàng bā diǎn, nǐ shēntǐ hǎo ma?

Mẹ ăn cơm rồi, bây giờ Trung Quốc là 8h tối, con khỏe không?

我很好,你呢?越南现在很热,白天太阳好大,干燥,晚上天气好舒服。但我睡觉的时候还要开空调呢?

Wǒ hěn hǎo, nǐ ne? Yuènán xiànzài hěn rè, báitiān tàiyáng hào dà, gānzào, wǎnshàng tiānqì hǎo shūfú. Dàn wǒ shuìjiào de shíhòu hái yào kāi kòngtiáo ne?

Con rất khỏe, mẹ khỏe không, ở Việt Nam bây giờ nóng lắm, ban ngày nắng to, khô, buổi tối thời tiếtdễ chịu hơn nhưng ngủ con vẫn phải bật điều hòa.

恩,我还好。天热,白天你别出来,小心头疼,多喝水。这边儿天气凉快,不太热。

Ēn, wǒ hái hǎo. Tiān rè, báitiān nǐ bié chūlái, xiǎoxīn tóuténg, duō hē shuǐ. Zhè biān er tiānqì liángkuai, bù tài rè.

Ừ mẹ vẫn khỏe, trời nóng con đừng ra ngoài, uống nhiều nước vào, đừng để bị đau đầu. Ở bên này thời tiết mát mẻ, không nóng lắm.

我知道了,妈,明天你还要上班,早点睡觉,晚安。

Wǒ zhīdàole, mā, míngtiān nǐ hái yào shàngbān, zǎodiǎn shuìjiào, wǎn’ān.

Con biết rồi, mai mẹ đi làm, mẹ ngủ sớm đi nhá, chúc mẹ ngủ ngon.

晚安。

Wǎn’ān.

Ngủ ngon.

  • Cuối cùng chúng ta cùng nhau ôn lại kiến thức thông qua bài tập thay thế nhé:

现在几点?现在下午三点。

上午四点

晚上几点半

天气很热,注意保重身体。

干燥

我出生于1990年12月5日。

2000年5月6号

2001年7月3号

Vậy là bài học của gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề đã kết thúc rồi.

Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, luyện gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, tập gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề,học gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề….tất cả đều có tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề hàng ngày

Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng

Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề hiệu quả

Xin cảm ơn các bạn và hẹn gặp lại các bạn ở những bài học sau của gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề nhé.

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

error: Vui lòng không sao chép Bài viết này của Thầy Nguyễn Minh Vũ Ghi rõ Nguồn luyenthiHSK.com khi chia sẻ sang kênh khác