Giáo trình Hán ngữ BOYA Sơ cấp 1 Bài 2

Giáo trình Hán ngữ BOYA Sơ cấp 1 Tự học tiếng Trung online cơ bản ngay tại nhà

0
100%
Quá tuyệt vời luôn

Đánh giá bài giảng Thầy Vũ

  • KẾT QUẢ THẬT BẤT NGỜ

Giáo trình Hán ngữ BOYA Sơ cấp 1 học tiếng Trung

Giáo trình Hán ngữ BOYA Sơ cấp 1 là sách tự học tiếng Trung cơ bản tốt nhất hiện nay chuyên dành cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc hoặc chưa biết gì tiếng Trung, nội dung bài 1 chúng ta đã được học trên lớp trong buổi học hôm trước rồi, các bạn xem lại bài giảng hôm trước trong chuyên mục khóa học tiếng Trung online Giáo trình Boya sơ cấp 1 nhé.

Để tiện cho việc tìm lại bài giảng, các bạn có thể xem luôn video bài giảng giáo trình boya quyển 1 bài 1 ngay tại video bên dưới nhé.

Nội dung bài giảng hôm nay bài 2 giáo trình hán ngữ Boya sơ cấp 1 các bạn xem trong video bên dưới, các bạn chú ý xem hết toàn bộ bài giảng nhé, có rất nhiều kiến thức tiếng Trung quan trọng được Thầy Vũ trình bày trong video bên dưới đây.

Chào các bạn học viên thân mến!

Tiếp nối chủ đề “bài 1 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1”, hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn chủ đề “bài 2 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1”. Sau khi học cách chào hỏi – chủ đề cơ bản trong giao tiếp tiếng Trung. Hôm nay chúng ta sẽ đi đến chủ đề hỏi ai đó đến từ Quốc gia nào, bài 2 của giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1“你是哪国人?” |(nǐ shì nǎ guǒ rén ?: bạn là người nước nào?)

Bài 2 này sẽ giúp các bạn hỏi thăm người đang giao tiếp với mình đến từ Quốc gia nào (là người nước nào?). Trong bài này các bạn có tổng cộng là 16 từ mới, cộng với 16 từ mới của bài 1 các bạn đã có tổng cộng là 32 từ vựng rồi đấy, các bạn cố gắng học nhé. 16 từ mới của bài hôm nay sẽ giúp các bạn tìm hiểu tên của một số nước bằng tiếng Trung như: “美国”(měi guó : nước Mỹ), “加拿大”(jiānádà :Ca na đa), “中国”(zhōngguó : Trung Quốc)

Trong bài giảng này Thầy Vũ sẽ chia sẻ miễn phí thêm các phiên bản khác nhau chuyên đề giáo trình hán ngữ Boya sơ cấp 1 bài 2 được phát sóng trực tiếp ngay tại lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Và đây nữa các bạn nhé.

Các bạn xem thêm video bài giảng giáo trình hán ngữ boya sơ cấp 1 bài 2 tại video bên dưới phiên bản mới hơn.

Và còn rất nhiều video bài giảng của Thầy Vũ chuyên đề bài 2 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1 được cập nhập mỗi ngày trên kênh youtube học tiếng Trung online ChineMaster các bạn nhé.

Ngoài ra, mình sẽ cung cấp thêm cho các bạn một số tên Quốc gia thường sử dụng mà trong giáo trình không nhắc đến như: “越南”(yuēnán:Việt Nam ), “日本”(rìbén: Nhật Bản ), “泰国”(tàiguó: Thái Lan ),“韩国”(hànguó : Hàn Quốc), “印度”(yīndu : Ấn Độ).

Trong bài này các bạn còn được học một số từ dùng trong giao tiếp cơ bản như “介绍”(jièshào:giới thiệu ), “认识”(rènshi:quen biết),“高兴”(gāoxìng: vui mừng ). Khi các bạn muốn giới thiệu bản thân mình, giới thiệu một sự vật, sự việc hay một nơi chốn nào đó, các bạn có thể dùng mẫu câu “我来介绍一下儿”để mở đầu. Ví dụ:

我来介绍一下儿,我姓王,叫王兰,今年26岁,是中文老师。
Wǒ lái jièshào yí xiàr , wǒ xìng wáng ,jiào wáng lán , jīn nián 26 suì , shì Zhōng Wén lǎoshī .
Tôi xin giới thiệu một chút, tôi họ Vương, tên Vương Lan, năm nay 26 tuổi, là giáo viên dạy tiếng Trung.

Còn khi các bạn muốn bày tỏ sự vui mừng khi lần đầu gặp gỡ ai đó, các bạn sẽ dùng câu “认识你我很高兴”(rènshi nǐ wǒ hěn gāo xìng : rất vui được quen biết bạn).

Ngữ pháp tiếng Trung giáo trình Boya sơ cấp 1 bài 2

Trong bài này các bạn sẽ được học 3 điểm ngữ pháp chính:

Cách dùng số nhiều trong tiếng Trung

们 là một thành phần đứng sau đại từ hoặc danh từ chỉ người, biểu thị số nhiều:
a. Đại từ

  • 你 (nǐ: bạn)你们 (nǐ men: các bạn )
  • 我 (wǒ: tôi )我们 (wǒ men: chúng tôi )
  • 他 (tā : anh ấy)他们 (tā men: bọn họ )

b. Danh từ:

  • 同学 (tóng xué: bạn học )同学们 (tóngxué men: các bạn học)
  • 同业(tóng yè: đồng nghiệp)同业们 (tóng yè men: các đồng nghiệp)
  • 同屋(tóng wù: bạn cùng phòng)同屋们 (tóng wù men:các bạn cùng phòng)
  • 留学生(liúxuésheng lưu học sinh)留学生们 (liúxuésheng men:các bạn lưu học sinh)
  • 老师 (lǎoshī : giáo viên ) 老师们( lǎoshī men: các thầy cô giáo)

Cách dùng từ vựng tiếng Trung cơ bản

Câu có từ 也 biểu thị giống nhau, cùng loại, tương tự.
Ví dụ:

  • A: 认识你,我高兴。Rènshi nǐ wǒ hěn gāo xing
    Rất vui được quen biết bạn.
  • B:我也很高兴. Wǒ yě hěn gāo xing
    Tôi cũng rất vui
  1. 你是学生,我也是学生。Nǐ shì xuésheng, wǒ yě shì xuésheng
    Bạn là học sinh, tôi cũng là học sinh
  2. 你们不是老师,我们也不是老师。Nǐ men bú shì lǎoshī ,wǒ men yě bú shì lǎoshī
    Các kbanj không phải giáo viên, chúng tôi cũng không phải giáo viên
  3. 李军是中国人,刘明也是中国人。Lǐ jūn shì Zhōng guǒ rén , Liúmíng yě shì Zhōng guǒ rén.
    Lý Quân là người Trung Quốc, Lưu Minh cũng là người Trung Quốc.

Cách dùng trợ từ trong tiếng Trung

Trợ từ 呢。
呢đặt ở cuối câu nghi vấn, biểu thị ngữ khí nghi vấn. Ví dụ:

  1. A: 我是越南人,你呢?(=你是哪国人?)
    A: wǒ shì yuē nán rén ,nǐ ne ? (=nǐ shì nǎ guǒ rén ?)
    Tôi là người Việt Nam, còn bạn? (=bạn là người nước nào?)
    B:我是中国人。
    B: Wǒ shì Zhōng guǒ rén .
    Tôi là người Trung Quốc
  2.  A:你叫李军,她呢?(=她叫什么名字)
    A: nǐ jiào lǐ jūn ,tā ne ? (= tā jiào shénme míngzi ?)
    Bạn tên Lý Quân, còn cô ấy? (= cô ấy tên gì?)
    B:她叫玛丽。
    B: tā jiào Mǎli .
    Cô ấy tên Marry
  3. A:李军不是老师,刘明呢?(=刘明是老师吗?)
    A: lǐ jūn bú shì lǎoshī ,liú míng ne ? (=liúmíng shì lǎoshī ma ?)
    Lý Quân không phải giáo viên, còn Lưu Minh? (= Lưu Minh có phải giáo viên không?)
    B:刘明也不是老师。
    B: liúmíng yě bú shì lǎoshī .
    Lưu Minh cũng không phải giáo viên.

Cuối cùng là phần luyện tập, các bạn cố gắng thực hành nhé. Chúc các bạn mỗi ngày một tiến bộ!

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

error: Vui lòng không sao chép Bài viết này của Thầy Nguyễn Minh Vũ Ghi rõ Nguồn luyenthiHSK.com khi chia sẻ sang kênh khác