Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 36

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí dành cho người mới bắt đầu

0
100%
Bài giảng QUÁ TUYỆT VỜI

ĐÁNH GIÁ BÀI GIẢNG NÀY

  • KẾT QUẢ RẤT BẤT NGỜ

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí ChineMaster

Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster chào mừng các bạn học viên quay trở lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí. Mỗi ngày, học tiếng Trung giao tiếp online đều mang đến cho các bạn một bài học mới thật bổ ích và lí thú. Vì vậy hãy theo dõi trang web mỗi ngày để cập nhật bài học mới một cách nhanh nhất nhé!

Bài học số 36 của học tiếng Trung giao tiếp online ngày hôm nay có chủ đề là 照相机的乐趣与希望 Niềm vui và hy vọng từ máy chụp ảnh. Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài học hôm nay của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí nhé!

内容提示:这段录音选自地方广播电台的节目。录音中的男性是20世纪60年代从上海支边搬到新疆的知识青年。如今入到中年。他从1979 年开始经营个体照相,用手中的相机为当地农民服务,深受人们的欢迎,同时也给自己的生活带来了乐趣和希望。虽然他离开上海已二三十年,但谈话中的上海口音仍然很明显,主要是把zh, ch, sh念成 z, c, s 如“始,照,数,中”。语速在每分钟210 字左右。

Nèiróng tíshì: Zhè duàn lùyīn xuǎn zì dìfāng guǎngbò diàntái de jiémù. Lùyīn zhōng de nánxìng shì 20 shìjì 60 niándài cóng shànghǎi zhībiān dǎpái xīnjiāng de zhīshì qīngnián. Rújīn rù dào zhōng nián. Tā cóng 1979 nián kāishǐ jīngyíng gètǐ zhàoxiàng, yòng shǒuzhōng de xiàngjī wèi dāngdì nóngmín fúwù, shēn shòu rénmen de huānyíng, tóngshì yě jǐ zìjǐ de shēnghuó dài láile lèqù hé xīwàng. Suīrán tā líkāi shànghǎi yǐ èrsānshí nián, dàn tánhuà zhōng de shànghǎi kǒuyīn réngrán hěn míngxiǎn, zhǔyào shi bǎ zh, ch, sh niàn chéng z, c, s rú “shǐ, zhào, shù, zhōng”. Yǔ sù zài měi fēnzhōng 210 zì zuǒyòu.

Lưu ý nội dung: Đoạn ghi âm này được chọn từ một chương trình của đài phát thanh địa phương. Người đàn ông trong đoạn ghi âm là thanh niên tri thức trong những năm 60 của thế kỉ 20 đã di chuyển từ Thượng Hải đến Tân Cương. Cho đến nay đã ở độ tuổi trung niên. Ông từ năm 1979 bắt đầu kinh doanh máy ảnh cá nhân, dùng chiếc máy ảnh trong tay phục vụ bà con nông dân, nhận được sự hoan nghênh của mọi người, đồng thời cũng mang lại cho cuộc sống của bản thân những niềm vui và hy vọng. Tuy ông rời khỏi Thượng Hải đã 20 30 năm, nhưng trong lời nói vẫn còn rõ âm của Thượng Hải, chủ yếu là đọc zh, ch, sh thành z, c, s như “shǐ, zhào, shù, zhōng”. Tốc độ lời nói mỗi phút khoảng 210 chữ.

生词 Từ mới

  1. 个体              gètǐ                             cá thể
  2. 少数民族       shǎoshù mínzú          dân tộc thiểu số
  3. 乐趣              lèqù                            niềm vui
  4. 牧业              mù yè                         nghề chăn nuôi
  5. 老汉              lǎohàn                        ông già
  6. 癌症              áizhèng                      ung thư
  7. 去世              qùshì                          qua đời
  8. 镜框              jìngkuāng                    khung kính, khung ảnh
  9. 临死              lín sǐ                            lúc lâm chung, lúc sắp chết
Có thể bạn rất quan tâm
1 của 54

注释 Chú thích

    1. 我呢这个话比较多
      我呢这个话比较多: Có rất nhiều lời muốn nói. Nghĩa là hứng thú hoặc có rất nhiều cách nhìn, hiểu biết đối với một vấn đề nào đó. Ví dụ:
      关于这个问题我这个话比较多,你们慢慢听,别着急。
      要是说起足球,她的话可就多了。
    2. 哈萨克
      哈萨克: Kazakh một dân tộc thiểu số chủ yếu sống ở vùng Tân Cương, Trung Quốc.
    3. 吐马克
      吐马克: Là một loại mũ truyền thống của dân tộc Kazakh.

Trên đây là toàn bộ nội dung bài học số 11 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online ngày hôm nay. Vậy là chúng ta đã học được thêm một số câu giao tiếp cần dùng khi đi khám bệnh rồi đúng không. Các bạn hãy tham khảo thêm các video học tiếng Trung giao tiếp online khác được chia sẻ từ thầy Nguyễn Minh Vũ nhé

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Chúc các bạn học viên lớp học tiếng Trung giao tiếp online thật hiệu quả, hẹn gặp lại ở các bài học sau nhé!

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

error: Vui lòng không sao chép Bài viết này của Thầy Nguyễn Minh Vũ Ghi rõ Nguồn luyenthiHSK.com khi chia sẻ sang kênh khác